截
一丨一ノ丨丶一一一丨一フノ丶
14
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Vung ngọn kích sắc bén (戈) cắt ngang qua đường bay của chú chim nhỏ (隹) để chặn đứng và cắt đứt lối đi (截).
Thành phần cấu tạo
截
Cắt; chặn
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía trên)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (phía dưới)
戈
Bộ Qua
Kích, vũ khí cổ (giao nhau)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
截
Dùng cho một đoạn, một khúc hoặc một mẩu được cắt ra từ vật dài.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 截 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

两截木头
Hai khúc gỗ

三截管子
Ba đoạn ống

几截黄瓜
Vài khúc dưa chuột
Từ ghép (10)
Từ đồng âm (31)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Cắt; chặn
Ví dụ (3)
他把绳子截成两段。
Anh ấy cắt sợi dây thành hai đoạn.
He cut the rope into two pieces.
警察截住了那辆车。
Cảnh sát chặn chiếc xe đó lại.
The police intercepted that car.
请截取文章的一段。
Hãy trích lấy một đoạn của bài viết.
Please extract a passage from the article.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây