ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
截
jié
Cắt; chặn
Hán việt: tiệt
一丨一ノ丨丶一一一丨一フノ丶
14
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Vung ngọn kích sắc bén (戈) cắt ngang qua đường bay của chú chim nhỏ (隹) để chặn đứng và cắt đứt lối đi (截).

Thành phần cấu tạo

截
jié
Cắt; chặn
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía trên)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (phía dưới)
戈
Bộ Qua
Kích, vũ khí cổ (giao nhau)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

截jié

Dùng cho một đoạn, một khúc hoặc một mẩu được cắt ra từ vật dài.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 截 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Hai khúc gỗ
liǎng两jié截mùtou木头
Hai khúc gỗ
Ba đoạn ống
sān三jié截guǎnzi管子
Ba đoạn ống
Vài khúc dưa chuột
jǐ几jié截huángguā黄瓜
Vài khúc dưa chuột

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Cắt; chặn
Ví dụ (3)
tā他bǎ把shéngzi绳子jié截chéng成liǎng两duàn段。
Anh ấy cắt sợi dây thành hai đoạn.
He cut the rope into two pieces.
jǐngchá警察jié截zhù住le了nà那liàng辆chē车。
Cảnh sát chặn chiếc xe đó lại.
The police intercepted that car.
qǐng请jiéqǔ截取wénzhāng文章de的yí一duàn段。
Hãy trích lấy một đoạn của bài viết.
Please extract a passage from the article.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây