ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
截至
jiézhì
tính đến, cho đến, đến (mốc thời gian).
Hán việt: tiệt chí
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "截至" (jiézhì) mang nghĩa "tính đến", kết hợp bởi 截 (jié - tiệt): "Cắt" + 至 (zhì - chí): "Đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 截: Vung ngọn kích sắc bén (戈) cắt ngang qua đường bay của chú chim nhỏ (隹) để chặn đứng và cắt đứt lối đi (截). • Chữ 至: Hình mũi tên bay đến cắm xuống mặt đất tới đích, đi từ xa đến nơi cần đến, đến (至).

Thành phần cấu tạo

截至
jiézhì
tính đến
截
jié • tiệt
Cắt
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía trên)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (phía dưới)
戈
Bộ Qua
Kích, vũ khí cổ (giao nhau)
至
zhì • chí
Đến
至
Bộ Chí
Hình mũi tên bay đến đích

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
giới từ
Nghĩa:tính đến, cho đến, đến (mốc thời gian).
Ví dụ (5)
jiézhì截至mùqián目前,wǒmen我们yǐjīng已经shōudào收到le了wǔbǎi五百fèn份shēnqǐng申请。
Tính đến hiện tại, chúng tôi đã nhận được 500 lá đơn đăng ký.
As of now, we have received 500 applications.
jiézhì截至běn本yuèdǐ月底,zhè这xiàng项gōngchéng工程bìxū必须wángōng完工。
Tính đến cuối tháng này, công trình này bắt buộc phải hoàn thành.
This project must be completed by the end of this month.
bàomíng报名shíjiān时间jiézhì截至míngtiān明天xiàwǔ下午wǔdiǎn五点。
Thời gian đăng ký tính đến 5 giờ chiều mai (là hạn chót).
Registration closes at 5 p.m. tomorrow.
jiézhì截至fā发gǎo稿shí时,shìgù事故yuányīn原因réng仍zài在diàochá调查zhōng中。
Tính đến thời điểm đăng bài, nguyên nhân tai nạn vẫn đang được điều tra.
As of the time of publication, the cause of the accident was still under investigation.
jiézhì截至20202020nián年,gāi该guó国rénkǒu人口yǐ已tūpò突破yí一yì亿。
Tính đến năm 2020, dân số nước này đã vượt qua mốc 100 triệu.
As of 2020, the country's population had exceeded 100 million.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây