拦截
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Hành động vung tay tạo rào chắn ngăn cản (拦: bộ Thủ 扌 và chữ Lan 兰) đồng thời dùng vũ khí sắc bén cắt đứt đường bay của mục tiêu như chặn chim trời (截: bộ Qua 戈 chặn chim 隹) chính là "đánh chặn" (拦截).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 拦截
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:Đánh chặn, sự đánh chặn
Ví dụ (3)
海关拦截了一批违规货物。
Hải quan chặn một lô hàng vi phạm.
Customs intercepted a batch of non-compliant goods.
系统拦截了可疑邮件。
Hệ thống đã chặn email đáng ngờ.
The system intercepted suspicious emails.
拦截行动取得了结果。
Hoạt động đánh chặn đã có kết quả.
The interception operation yielded results.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây