无微不至
HSK 6
—
Gợi nhớ
Từ "无微不至" (wúwēibùzhì) mang nghĩa "tỉ mỉ chu đáo", kết hợp bởi 无 (wú - vô): "không có" + 微 (wēi - vi): "nhỏ bé" + 不 (bù - bất): "không" + 至 (zhì - chí): "Đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 无: Dưới bầu trời phẳng lặng (一) hình bóng người múa cầu mưa (尤) tan biến vào hư không, chẳng còn lại gì là không có (无). • Chữ 微: Bước chân nhỏ (彳) đi qua khe núi cao (山 + 兀) chỉ cần khẽ chạm nhẹ (攵) vào cành cây cũng đủ làm lá rung rinh, chỉ sự tinh tế, nhỏ bé, vi mô (微). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 至: Hình mũi tên bay đến cắm xuống mặt đất tới đích, đi từ xa đến nơi cần đến, đến (至).
Thành phần cấu tạo
无微不至
tỉ mỉ chu đáo
无
一
Bộ Nhất
Bầu trời bao la (phía trên)
尤
Bộ Uông (biến thể)
Hình người dang tay múa (phía dưới)
微
彳
Bộ Xích
Bước chân trái, đi lại (bên trái)
山
Bộ Sơn
Núi non (phía trên)
兀
Chữ Ngoạt
cao và dốc (phía dưới)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
不
一
Bộ Nhất
Bầu trời bao la (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
至
至
Bộ Chí
Hình mũi tên bay đến đích
Hình ảnh:

Phân tích từ 无微不至
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:tỉ mỉ chu đáo, ân cần hết mực, từng li từng tí (chăm sóc).
Ví dụ (5)
她在医院里得到了护士无微不至的照顾。
Cô ấy đã nhận được sự chăm sóc tỉ mỉ chu đáo của y tá trong bệnh viện.
She received meticulous care from the nurses in the hospital.
妈妈对我的关怀真是无微不至。
Sự quan tâm của mẹ dành cho tôi quả thực là từng li từng tí.
My mother's care for me is truly meticulous in every possible way.
这家酒店的服务可以说是无微不至。
Dịch vụ của khách sạn này có thể nói là chu đáo đến từng chi tiết.
The service at this hotel can truly be described as meticulous.
他无微不至地照顾生病的妻子。
Anh ấy chăm sóc người vợ bị bệnh ân cần hết mực.
He took meticulous care of his sick wife.
老师对学生的关心无微不至,令我们很感动。
Sự quan tâm từng li từng tí của thầy giáo đối với học sinh khiến chúng tôi rất cảm động.
The teacher's meticulous care for the students moved us deeply.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây