微
ノノ丨丨フ丨一ノフノ一ノ丶
13
题
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Bước chân nhỏ (彳) đi qua khe núi cao (山 + 兀) chỉ cần khẽ chạm nhẹ (攵) vào cành cây cũng đủ làm lá rung rinh, chỉ sự tinh tế, nhỏ bé, vi mô (微).
Thành phần cấu tạo
微
nhỏ bé, vi mô
彳
Bộ Xích
Bước chân trái, đi lại (bên trái)
山
Bộ Sơn
Núi non (phía trên)
兀
Chữ Ngoạt
cao và dốc (phía dưới)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (36)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:nhỏ bé, vi mô
Ví dụ (3)
他露出微笑。
Anh ấy nở nụ cười nhẹ.
He showed a smile.
这只是微小的变化。
Đây chỉ là thay đổi rất nhỏ.
This is only a tiny change.
科学家研究微生物。
Nhà khoa học nghiên cứu vi sinh vật.
Scientists study microorganisms.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây