ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
略微
lüèwēi
hơi, một chút, sơ sơ, qua loa, hơi hơi.
Hán việt: lược vi
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "略微" (lüèwēi) mang nghĩa "hơi, chút", kết hợp bởi 略 (lüè - lược): "lược bớt" + 微 (wēi - vi): "nhỏ bé". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 略: Đi qua mỗi (各) cánh đồng ruộng (田), vị tướng đều vạch sẵn đường đi nước bước ngắn gọn nhất để lập mưu lược, tóm lược (略). • Chữ 微: Bước chân nhỏ (彳) đi qua khe núi cao (山 + 兀) chỉ cần khẽ chạm nhẹ (攵) vào cành cây cũng đủ làm lá rung rinh, chỉ sự tinh tế, nhỏ bé, vi mô (微).

Thành phần cấu tạo

略微
lüèwēi
hơi, chút
略
lüè • lược
lược bớt
田
Bộ Điền
Ruộng đồng (bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (bên phải)
微
wēi • vi
nhỏ bé
彳
Bộ Xích
Bước chân trái, đi lại (bên trái)
山
Bộ Sơn
Núi non (phía trên)
兀
Chữ Ngoạt
cao và dốc (phía dưới)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:hơi, một chút, sơ sơ, qua loa, hơi hơi.
Ví dụ (5)
wǒ我duì对zhè这jiàn件shìqing事情lüèwēi略微zhīdào知道yìdiǎn一点。
Tôi có biết sơ sơ một chút về việc này.
I know a little bit about this matter.
tā他de的liǎnsè脸色lüèwēi略微yǒuxiē有些cāngbái苍白。
Sắc mặt của anh ấy hơi nhợt nhạt một chút.
His complexion was slightly pale.
zhè这tāng汤de的wèidào味道lüèwēi略微dàn淡le了diǎn点。
Vị của món canh này hơi nhạt một chút.
This soup tastes slightly bland.
jīngguò经过xiūgǎi修改,wénzhāng文章lüèwēi略微tōngshùn通顺le了yìxiē一些。
Sau khi sửa chữa, bài văn đã trôi chảy hơn một chút.
After revision, the article became slightly more fluent.
qǐng请lüèwēi略微děng等yíxià一下,wǒ我mǎshàng马上jiù就hǎo好。
Làm ơn đợi một chút xíu, tôi xong ngay đây.
Please wait just a moment; I'll be ready right away.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây