省略
HSK 5
—
Gợi nhớ
Từ "省略" (shěnglüè) mang nghĩa "lược bỏ", kết hợp bởi 省 (shěng / xǐng - tỉnh): "tỉnh" + 略 (lüè - lược): "lược bớt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 省: Đôi mắt (目) biết quan sát tinh tường để lược bớt đi phần ít ỏi (少) dư thừa chính là biết tự soi xét, tiết kiệm trong mỗi tỉnh thành (省). • Chữ 略: Đi qua mỗi (各) cánh đồng ruộng (田), vị tướng đều vạch sẵn đường đi nước bước ngắn gọn nhất để lập mưu lược, tóm lược (略).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 省略
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:lược bỏ, tỉnh lược, bỏ bớt.
Ví dụ (5)
为了节省时间,我省略了开场的客套话。
Để tiết kiệm thời gian, tôi đã lược bỏ những lời khách sáo mở đầu.
To save time, I omitted the opening pleasantries.
这句话的主语被省略了。
Chủ ngữ của câu này đã bị lược bỏ.
The subject is omitted in this sentence.
文中省略了五百字。
Trong văn bản đã lược bỏ 500 chữ.
Five hundred words were omitted from the text.
详细的过程这里就省略不谈了。
Quá trình chi tiết thì ở đây xin lược qua không bàn tới.
I'll omit the detailed process here.
有些步骤是不能省略的。
Có một số bước là không thể lược bỏ được.
Some steps cannot be omitted.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây