ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
省略
shěnglüè
lược bỏ, tỉnh lược, bỏ bớt.
Hán việt: tỉnh lược
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "省略" (shěnglüè) mang nghĩa "lược bỏ", kết hợp bởi 省 (shěng / xǐng - tỉnh): "tỉnh" + 略 (lüè - lược): "lược bớt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 省: Đôi mắt (目) biết quan sát tinh tường để lược bớt đi phần ít ỏi (少) dư thừa chính là biết tự soi xét, tiết kiệm trong mỗi tỉnh thành (省). • Chữ 略: Đi qua mỗi (各) cánh đồng ruộng (田), vị tướng đều vạch sẵn đường đi nước bước ngắn gọn nhất để lập mưu lược, tóm lược (略).

Thành phần cấu tạo

省略
shěnglüè
lược bỏ
省
shěng / xǐng • tỉnh
tỉnh
少
Bộ Thiểu
Ít (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (phía dưới)
略
lüè • lược
lược bớt
田
Bộ Điền
Ruộng đồng (bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:lược bỏ, tỉnh lược, bỏ bớt.
Ví dụ (5)
wèile为了jiéshěng节省shíjiān时间,wǒ我shěnglüè省略le了kāichǎng开场de的kètàohuà客套话。
Để tiết kiệm thời gian, tôi đã lược bỏ những lời khách sáo mở đầu.
To save time, I omitted the opening pleasantries.
zhè这jù句huà话de的zhǔ主yǔ语bèi被shěnglüè省略le了。
Chủ ngữ của câu này đã bị lược bỏ.
The subject is omitted in this sentence.
wén文zhōng中shěnglüè省略le了wǔbǎi五百zì字。
Trong văn bản đã lược bỏ 500 chữ.
Five hundred words were omitted from the text.
xiángxì详细de的guòchéng过程zhèlǐ这里jiù就shěnglüè省略bù不tán谈le了。
Quá trình chi tiết thì ở đây xin lược qua không bàn tới.
I'll omit the detailed process here.
yǒuxiē有些bùzhòu步骤shì是bù不néng能shěnglüè省略de的。
Có một số bước là không thể lược bỏ được.
Some steps cannot be omitted.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây