ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
人才战略
Réncái zhànlüè
Chiến lược nhân tài
Hán việt: nhân tài chiến lược
—

Gợi nhớ

Từ "人才战略" (Réncái zhànlüè) mang nghĩa "Chiến lược nhân tài", kết hợp bởi 人 (rén - nhân): "người" + 才 (cái - tài): "mới" + 战 (zhàn - chiến): "chiến tranh" + 略 (lüè - lược): "lược bớt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 才: Mầm cây non vừa nhú qua mặt đất rồi đâm rễ vươn nhánh (才) gợi nhắc đến tài năng thiên phú vừa mới bộc lộ (才). • Chữ 战: Tay cầm chắc ngọn giáo kích (戈) tiến lên giành giữ (占) từng tấc đất ngoài biên ải trong cuộc chiến đấu, chiến tranh (战). • Chữ 略: Đi qua mỗi (各) cánh đồng ruộng (田), vị tướng đều vạch sẵn đường đi nước bước ngắn gọn nhất để lập mưu lược, tóm lược (略).

Thành phần cấu tạo

人才战略
Réncái zhànlüè
Chiến lược nhân tài
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
才
cái • tài
mới
才
Bộ Tài
Hình cây mầm vừa nhú lên khỏi mặt đất
战
zhàn • chiến
chiến tranh
占
Chiêm
Chiếm / âm đọc (bên trái)
戈
Bộ Qua
Vũ khí (bên phải)
略
lüè • lược
lược bớt
田
Bộ Điền
Ruộng đồng (bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chiến lược nhân tài
Ví dụ (3)
réncái人才zhànlüè战略bìxū必须hé和gōngsī公司de的yèwù业务mùbiāo目标yízhì一致。
Chiến lược nhân tài phải thống nhất với mục tiêu kinh doanh của công ty.
The talent strategy must align with the company's business goals.
gāocéng高层zhèngzài正在tǎolùn讨论wèilái未来sānnián三年de的réncái人才zhànlüè战略。
Ban lãnh đạo đang thảo luận chiến lược nhân tài trong ba năm tới.
Senior management is discussing the talent strategy for the next three years.
qīngxī清晰de的réncái人才zhànlüè战略néng能bāngzhù帮助qǐyè企业tíqián提前chǔbèi储备gànbù干部。
Chiến lược nhân tài rõ ràng có thể giúp doanh nghiệp chuẩn bị đội ngũ cán bộ từ sớm.
A clear talent strategy can help a company build a pipeline of future leaders in advance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây