才
一丨ノ
3
HSK 2
Giới từ
Gợi nhớ
Mầm cây non vừa nhú qua mặt đất rồi đâm rễ vươn nhánh (才) gợi nhắc đến tài năng thiên phú vừa mới bộc lộ (才).
Thành phần cấu tạo
才
mới, vừa mới, chỉ; tài, tài năng
才
Bộ Tài
Hình cây mầm vừa nhú lên khỏi mặt đất
Hình ảnh:

Từ ghép (28)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (3)
1
phó từ (lateness, condition)
Nghĩa:mới (biểu thị hành động xảy ra muộn, chậm hơn dự kiến hoặc phải có điều kiện mới xảy ra).
Ví dụ (5)
你怎么现在才来?
Sao bây giờ bạn mới đến? (Muộn rồi).
Why are you only arriving now?
他八点才起床。
Tám giờ anh ấy mới ngủ dậy.
He didn't get up until eight o'clock.
电影七点半才开始。
Phim 7 rưỡi mới bắt đầu cơ.
The movie doesn't start until 7:30.
这件事我昨天才听说的。
Chuyện này hôm qua tôi mới nghe nói.
I only heard about this yesterday.
只有努力学习,才能考好。
Chỉ có nỗ lực học tập thì mới có thể thi tốt.
Only by studying hard can you do well on the exam.
2
phó từ (small, quantity)
Nghĩa:mới, chỉ (nhấn mạnh số lượng ít, giá rẻ, hoặc thời gian ngắn).
Ví dụ (5)
现在才五点。
Bây giờ mới có 5 giờ thôi (còn sớm).
It’s only five o’clock now.
这件衣服才五十块钱。
Cái áo này (chỉ) có 50 tệ, rẻ quá.
This piece of clothing is only fifty yuan.
他今年才三岁。
Nó năm nay mới có 3 tuổi.
He is only three years old this year.
教室里才来了两个学生。
Trong lớp mới có 2 học sinh đến thôi.
Only two students have arrived in the classroom.
我们才认识几天。
Chúng tôi mới quen nhau có vài ngày.
We’ve only known each other for a few days.
3
danh từ
Nghĩa:tài, tài năng, người tài.
Ví dụ (4)
他是一个很有才的人。
Anh ấy là một người rất có tài.
He is a very talented person.
口才很好。
Tài ăn nói (khẩu tài) rất tốt.
He is very eloquent.
她是个多才多艺的优秀青年。
Cô ấy là một thanh niên ưu tú đa tài đa nghệ (giỏi nhiều thứ).
Multitalented
我们要爱惜人才。
Chúng ta phải trân trọng nhân tài.
We should cherish talented people.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây