ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
才干
cáigàn
tài cán, năng lực làm việc, sự tháo vát, bản lĩnh.
Hán việt: tài cán
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "才干" (cáigàn) mang nghĩa "tài năng", kết hợp bởi 才 (cái - tài): "mới" + 干 (gàn / gān - can): "làm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 才: Mầm cây non vừa nhú qua mặt đất rồi đâm rễ vươn nhánh (才) gợi nhắc đến tài năng thiên phú vừa mới bộc lộ (才). • Chữ 干: Hình ảnh chiếc chày gỗ hoặc khiên chắn cầm chắc trong tay để xông pha lao động mỗi ngày mang nghĩa là làm, làm việc (干).

Thành phần cấu tạo

才干
cáigàn
tài năng
才
cái • tài
mới
才
Bộ Tài
Hình cây mầm vừa nhú lên khỏi mặt đất
干
gàn / gān • can
làm
干
Bộ Can
Hình cái khiên, cây gậy

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tài cán, năng lực làm việc, sự tháo vát, bản lĩnh.
Ví dụ (5)
tā他zài在zhè这cì次xiàngmù项目zhōng中chōngfèn充分zhǎnshì展示le了zìjǐ自己de的cáigàn才干。
Anh ấy đã thể hiện đầy đủ tài cán của mình trong dự án lần này.
He fully demonstrated his talents in this project.
yào要duō多gěi给niánqīngrén年轻人duànliàn锻炼de的jīhuì机会,ràng让tāmen他们zēngzhǎng增长cái才gàn干。
Phải cho người trẻ nhiều cơ hội rèn luyện, để họ tăng thêm năng lực làm việc (tài cán).
We should give young people more opportunities to gain experience and develop their talents.
zhè这wèi位lǐngdǎo领导jùyǒu具有zhuóyuè卓越de的zǔzhī组织cái才gàn干。
Vị lãnh đạo này có tài năng tổ chức trác việt.
This leader possesses outstanding organizational talent.
wǒmen我们yào要xuǎnbá选拔nàxiē那些yǒu有dé德yǒu有cái才gàn干de的rén人dānrèn担任yào要zhí职。
Chúng ta phải tuyển chọn những người vừa có đức vừa có tài cán để đảm nhiệm chức vụ quan trọng.
We should select people of both integrity and ability to hold important positions.
zhǐyǒu只有zài在shíjì实际gōngzuò工作zhōng中,cái才néng能jiǎnyàn检验yí一gè个rén人de的cái才gàn干。
Chỉ có trong công việc thực tế mới có thể kiểm nghiệm được năng lực của một người.
Only through practical work can a person's abilities be tested.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây