干旱
HSK7-9
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "干旱" (gānhàn) nghĩa là "Hạn hán", ghép bởi: 干 (gàn / gān): làm + 旱 (hàn): Hạn hán.
Thành phần cấu tạo
干旱
Hạn hán
干
日
Hình ảnh:

Phân tích từ 干旱
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
tính từ / danh từ
Nghĩa:hạn hán, khô hạn, khô cằn.
Ví dụ (5)
这种植物耐干旱,适合在沙漠生长。
Loại thực vật này chịu được khô hạn, thích hợp sinh trưởng ở sa mạc.
This plant is drought-tolerant and suitable for growing in the desert.
今年遭遇了严重的干旱,粮食减产了。
Năm nay gặp phải hạn hán nghiêm trọng, sản lượng lương thực bị giảm.
This year, a severe drought caused a drop in grain production.
干旱导致这片湖泊几乎干涸。
Hạn hán dẫn đến việc hồ nước này gần như cạn khô.
The drought caused this lake to nearly dry up.
我们要节约用水,以此应对干旱。
Chúng ta phải tiết kiệm nước để đối phó với hạn hán.
We should conserve water to cope with the drought.
西北地区气候干旱,雨水稀少。
Khu vực Tây Bắc khí hậu khô hạn, mưa ít.
The climate in the northwest region is dry, with very little rainfall.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây