ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
天才
tiāncái
thiên tài, người có tài năng xuất chúng, tài năng thiên bẩm.
Hán việt: thiên tài
个
HSK6
Danh từ

Gợi nhớ

Người sở hữu năng lực và tài nghệ xuất chúng (才 - tài: mầm cây vươn lên đầy sức sống) do chính ông trời ưu ái ban tặng (天 - thiên: vòm trời 一 trên đầu người 大) được ca ngợi là bậc "thiên tài" (天才).

Thành phần cấu tạo

天才
tiāncái
Thiên tài
天
tiān • thiên
ngày
一
Bộ Nhất
Nét ngang, bầu trời (phía trên)
大
Bộ Đại
Người lớn, vĩ đại (phía dưới)
才
cái • tài
mới
才
Bộ Tài
Hình cây mầm vừa nhú lên khỏi mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thiên tài, người có tài năng xuất chúng, tài năng thiên bẩm.
Ví dụ (5)
tā他cóngxiǎo从小jiù就bèi被rènwéi认为shì是yí一gè个shùxué数学tiāncái天才。
Từ nhỏ cậu ấy đã được coi là một thiên tài toán học.
He was regarded as a mathematical genius from an early age.
tiāncái天才jiù就shì是bǎifēnzhīyī百分之一de的línggǎn灵感jiāshàng加上bǎifēnzhījiǔshíjiǔ百分之九十九de的hànshuǐ汗水。
Thiên tài chính là 1% cảm hứng cộng với 99% mồ hôi.
Genius is one percent inspiration and ninety-nine percent perspiration.
nǎpà哪怕shì是tiāncái天才,bù不nǔlì努力yě也huì会píngyōng平庸。
Cho dù là thiên tài, nếu không nỗ lực thì cũng sẽ trở nên tầm thường.
Even a genius will become mediocre without hard work.
tā她zài在gāngqín钢琴fāngmiàn方面zhǎnxiàn展现chū出le了jīngrén惊人de的tiāncái天才。
Cô ấy đã thể hiện tài năng thiên bẩm đáng kinh ngạc về phương diện piano.
She has shown remarkable genius in piano.
bìng并bú不shì是suǒyǒurén所有人dōu都shì是tiāncái天才,dàn但měi每gè个rén人dōu都yǒu有zìjǐ自己de的tècháng特长。
Không phải tất cả mọi người đều là thiên tài, nhưng mỗi người đều có sở trường riêng.
Not everyone is a genius, but everyone has their own strengths.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây