ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
烘干机
hōnggānjī
Máy sấy quần áo
Hán việt: hồng can cơ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "烘干机" (hōnggānjī) nghĩa là "Máy sấy quần áo", ghép bởi: 烘 (hōng): sấy + 干 (gàn / gān): làm + 机 (jī): máy móc.

Thành phần cấu tạo

烘干机
hōnggānjī
Máy sấy quần áo
火
共
干
木
几

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Máy sấy quần áo
Ví dụ (3)
xià下yǔtiān雨天kěyǐ可以yòng用hōnggānjī烘干机。
Ngày mưa có thể dùng máy sấy quần áo.
You can use a clothes dryer on rainy days.
zhè这tái台hōnggānjī烘干机fàng放zài在xǐyīfáng洗衣房。
Máy sấy quần áo này đặt trong phòng giặt.
This clothes dryer is in the laundry room.
hōnggānjī烘干机zhèngzài正在hōng烘máojīn毛巾。
Máy sấy đang sấy khăn.
The dryer is drying the towels.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây