烘干机
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "烘干机" (hōnggānjī) nghĩa là "Máy sấy quần áo", ghép bởi: 烘 (hōng): sấy + 干 (gàn / gān): làm + 机 (jī): máy móc.
Thành phần cấu tạo
烘干机
Máy sấy quần áo
火
共
干
木
几
Hình ảnh:

Phân tích từ 烘干机
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Máy sấy quần áo
Ví dụ (3)
下雨天可以用烘干机。
Ngày mưa có thể dùng máy sấy quần áo.
You can use a clothes dryer on rainy days.
这台烘干机放在洗衣房。
Máy sấy quần áo này đặt trong phòng giặt.
This clothes dryer is in the laundry room.
烘干机正在烘毛巾。
Máy sấy đang sấy khăn.
The dryer is drying the towels.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây