烘
丶ノノ丶一丨丨一ノ丶
10
HSK6
—
Gợi nhớ
Hai bàn tay cùng (共) hơ vật ẩm ướt bên cạnh ngọn lửa ấm (火) cho mau ráo nước là động tác sấy khô, nướng ấm (烘).
Thành phần cấu tạo
烘
sấy, nướng
火
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)
共
Cộng
Cùng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (7)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:hơ, sấy, nướng (bánh), sưởi.
Ví dụ (5)
这种衣服不能用烘干机烘,会缩水。
Loại quần áo này không được sấy bằng máy sấy, sẽ bị co rút.
These clothes can't be tumble-dried, or they'll shrink.
冬天的时候,大家喜欢围着火炉烘手。
Vào mùa đông, mọi người thích quây quần bên lò lửa hơ tay.
In winter, people like to warm their hands around the stove.
她正在厨房里烘蛋糕。
Cô ấy đang nướng bánh kem trong bếp.
She is baking a cake in the kitchen.
把湿鞋子放在暖气片旁烘一烘。
Để đôi giày ướt bên cạnh tấm tản nhiệt hơ (sấy) một chút.
Put the wet shoes by the radiator to dry them a little.
衣服洗完以后,可以用烘干机把它烘干。
Quần áo sau khi giặt xong có thể dùng máy sấy để sấy khô.
To set off something by using contrast or accompaniment to make the main subject stand out more clearly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây