ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
宏
hóng
Hùng vĩ
Hán việt: hoành
丶丶フ一ノフ丶
7
HSK 3
Tính từ

Gợi nhớ

Dưới mái nhà lớn (宀), cánh tay vươn rộng mạnh mẽ (厷) dựng nên công trình có quy mô đồ sộ, bao la và hùng vĩ (宏).

Thành phần cấu tạo

宏
hóng
Hùng vĩ
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
厷
Hoành
Rộng / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Hùng vĩ
Ví dụ (5)
zhè这zuò座dàqiáo大桥de的zhěngtǐ整体shèjì设计fēicháng非常hóngwěi宏伟。
Thiết kế tổng thể của cây cầu này vô cùng hùng vĩ.
The overall design of this bridge is very magnificent.
zhè这shì是yí一gè个guīmó规模hóngdà宏大de的shuǐlì水利gōngchéng工程。
Đây là một công trình thủy lợi có quy mô rất to lớn (hùng vĩ).
This is a large-scale water conservancy project.
chángchéng长城shì是yí一xiàng项hóngwěi宏伟de的gǔdài古代jiànzhù建筑。
Vạn Lý Trường Thành là một công trình kiến trúc cổ đại hùng vĩ.
The Great Wall is a magnificent ancient structure.
jīngguò经过duōnián多年de的nǔlì努力,tā他zhōngyú终于shíxiàn实现le了zìjǐ自己de的hóng宏tú图。
Sau nhiều năm nỗ lực, cuối cùng anh ấy đã thực hiện được kế hoạch hùng vĩ (đại kế) của mình.
After years of hard work, he finally realized his grand ambitions.
wǒmen我们xūyào需要cóng从hóngguān宏观de的jiǎodù角度lái来guīhuà规划chéngshì城市de的fāzhǎn发展。
Chúng ta cần hoạch định sự phát triển của thành phố từ một góc độ vĩ mô.
We need to plan the city's development from a macro perspective.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây