ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
宏观
hóngguān
vĩ mô, bao quát, đại thể.
Hán việt: hoành quan
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "宏观" (hóngguān) mang nghĩa "vĩ mô", kết hợp bởi 宏 (hóng - hoành): "Hùng vĩ" + 观 (guān / guàn - quan): "xem". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 宏: Dưới mái nhà lớn (宀), cánh tay vươn rộng mạnh mẽ (厷) dựng nên công trình có quy mô đồ sộ, bao la và hùng vĩ (宏). • Chữ 观: Lại thêm một lần nữa (又) mở to đôi mắt chăm chú nhìn ngắm (见) vạn vật xung quanh để suy ngẫm thấu đáo, gọi là quan sát, quan điểm (观).

Thành phần cấu tạo

宏观
hóngguān
vĩ mô
宏
hóng • hoành
Hùng vĩ
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
厷
Hoành
Rộng / âm đọc (phía dưới)
观
guān / guàn • quan
xem
又
Bộ Hựu
Tay (nằm bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn thấy (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:vĩ mô, bao quát, đại thể.
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要cóng从hóngguān宏观de的jiǎodù角度lái来fēnxī分析zhè这gè个wèntí问题。
Chúng ta phải phân tích vấn đề này từ góc độ vĩ mô (bao quát).
We need to analyze this issue from a macro perspective.
guójiā国家jiāqiáng加强le了duì对fángdìchǎn房地产shìchǎng市场de的hóngguān宏观tiáokòng调控。
Nhà nước đã tăng cường điều tiết vĩ mô đối với thị trường bất động sản.
The state has strengthened macroeconomic regulation of the real estate market.
hóngguān宏观jīngjì经济shùjù数据biǎomíng表明,jīngjì经济zhèngzài正在fùsū复苏。
Các dữ liệu kinh tế vĩ mô cho thấy nền kinh tế đang hồi phục.
Macroeconomic data show that the economy is recovering.
zhè这shì是hóngguān宏观shìjiè世界yǔ与wēiguān微观shìjiè世界de的qūbié区别。
Đây là sự khác biệt giữa thế giới vĩ mô và thế giới vi mô.
This is the difference between the macroscopic world and the microscopic world.
zhìdìng制定zhèngcè政策yào要yǒu有hóngguān宏观shìyě视野。
Xây dựng chính sách cần phải có tầm nhìn vĩ mô.
Policy making requires a macro vision.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây