ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
悲观
bēiguān
bi quan (nhìn sự việc theo hướng tiêu cực, thiếu hy vọng).
Hán việt: bi quan
乐观
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "悲观" (bēiguān) nghĩa là "Bi quan", ghép bởi: 悲 (bēi): Buồn bã + 观 (guān / guàn): xem.

Thành phần cấu tạo

悲观
bēiguān
Bi quan
非
心
又
见

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:bi quan (nhìn sự việc theo hướng tiêu cực, thiếu hy vọng).
Ví dụ (5)
búyào不要tài太bēiguān悲观,shìqing事情zǒng总huì会yǒu有zhuǎnjī转机de的。
Đừng quá bi quan, sự việc rồi sẽ có bước ngoặt thôi.
Don't be too pessimistic; things will always take a turn for the better.
tā他duì对gōngsī公司de的wèilái未来gǎndào感到bēiguān悲观。
Anh ấy cảm thấy bi quan về tương lai của công ty.
He feels pessimistic about the company's future.
bēiguān悲观de的rén人zhǐ只kàndào看到kùnnán困难,lèguān乐观de的rén人kàndào看到jīhuì机会。
Người bi quan chỉ nhìn thấy khó khăn, người lạc quan nhìn thấy cơ hội.
Pessimistic people see only difficulties, while optimistic people see opportunities.
zhè这zhǒng种bēiguān悲观qíngxù情绪shì是huì会chuánrǎn传染de的。
Loại cảm xúc bi quan này có thể lây lan đấy.
This kind of pessimistic mood is contagious.
jīngjì经济xuéjiā学家duì对jīnnián今年de的jīngjì经济xíngshì形势chí持bēiguān悲观tàidù态度。
Các nhà kinh tế học giữ thái độ bi quan về tình hình kinh tế năm nay.
Economists are pessimistic about this year's economic situation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây