ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
悲观主义
bēi guān zhǔ yì
chủ nghĩa bi quan, tư tưởng bi quan tiêu cực
Hán việt: bi quan chủ nghĩa
—

Gợi nhớ

Từ "悲观主义" (bēi guān zhǔ yì) mang nghĩa "chủ nghĩa bi quan, tư tưởng bi quan tiêu cực", kết hợp bởi 悲 (bēi - bi): "Buồn bã" + 观 (guān / guàn - quan): "xem" + 主 (zhǔ - chủ): "chủ" + 义 (yì - nghĩa): "chính nghĩa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 悲: Khi hai cánh chim bay ngược chiều chia cắt (非), trái tim (心) bên dưới trĩu nặng nỗi buồn bã, đau khổ (悲). • Chữ 观: Lại thêm một lần nữa (又) mở to đôi mắt chăm chú nhìn ngắm (见) vạn vật xung quanh để suy ngẫm thấu đáo, gọi là quan sát, quan điểm (观). • Chữ 主: Ngọn lửa đèn dầu (丶) tỏa sáng trên đỉnh giá nến (王) soi đường cho cả ngôi nhà, biểu thị người đứng đầu làm chủ (主). • Chữ 义: Lấy điểm tựa chính trực (丶) đặt lên hai nét giao hòa (乂) để giữ vững đạo lý làm người và chính nghĩa (义).

Thành phần cấu tạo

悲观主义
bēi guān zhǔ yì
chủ nghĩa bi quan, tư tưởng bi quan tiêu cực
悲
bēi • bi
Buồn bã
非
Bộ Phi
Không phải, đôi cánh ngược chiều / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
观
guān / guàn • quan
xem
又
Bộ Hựu
Tay (nằm bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn thấy (nằm bên phải)
主
zhǔ • chủ
chủ
丶
Nét chấm
Ngọn lửa (phía trên)
王
Bộ Vương
Vua (phía dưới)
义
yì • nghĩa
chính nghĩa
义
Giản thể từ 義
Hình con dê (nghĩa) và vũ khí (chính nghĩa)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:chủ nghĩa bi quan, tư tưởng bi quan tiêu cực
Ví dụ (3)
xiànrù陷入bēiguānzhǔyì悲观主义qíngxù情绪huì会ràng让rén人shīqù失去dòuzhì斗志。
Rơi vào cảm xúc chủ nghĩa bi quan sẽ khiến con người mất đi đấu chí.
Falling into pessimism makes one lose morale.
bǐngqì摒弃bēiguānzhǔyì悲观主义,bǎochí保持jījí积极xiàngshàng向上。
Vứt bỏ chủ nghĩa bi quan, giữ vững sự tích cực vươn lên.
Discard pessimism and stay positive.
wénzhāng文章tàntǎo探讨le了zhéxué哲学zhōng中de的bēiguānzhǔyì悲观主义qīngxiàng倾向。
Bài viết thảo luận khuynh hướng chủ nghĩa bi quan trong triết học.
The article explored pessimistic tendencies in philosophy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây