家庭主妇
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Dưới mái ấm gia đình và sân nhà rộng rãi (家庭 - gia đình: mái nhà 宀 nuôi lợn 豕 cùng hiên nhà 广), người phụ nữ cầm chổi (妇 - phụ: bộ Nữ 女 và cái chổi 彐) đứng ra làm chủ quán xuyến (主 - chủ: ngọn đèn 丶 trên giá 王) mọi việc chính là người "nội trợ" (家庭主妇).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 家庭主妇
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nội trợ
Ví dụ (3)
她曾经是一名家庭主妇。
Cô ấy từng là một người nội trợ.
She used to be a housewife.
家庭主妇每天安排家务。
Người nội trợ mỗi ngày sắp xếp việc nhà.
The housewife organizes household chores every day.
这部电影讲述家庭主妇的生活。
Bộ phim này kể về cuộc sống của người nội trợ.
This movie tells the story of a housewife's life.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây