ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
家庭主妇
jiātíng zhǔfù
Nội trợ
Hán việt: gia đình chủ phụ
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Dưới mái ấm gia đình và sân nhà rộng rãi (家庭 - gia đình: mái nhà 宀 nuôi lợn 豕 cùng hiên nhà 广), người phụ nữ cầm chổi (妇 - phụ: bộ Nữ 女 và cái chổi 彐) đứng ra làm chủ quán xuyến (主 - chủ: ngọn đèn 丶 trên giá 王) mọi việc chính là người "nội trợ" (家庭主妇).

Thành phần cấu tạo

家庭主妇
jiātíng zhǔfù
Nội trợ
家
jiā / jie • gia
nhà
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) / âm đọc (phía dưới)
庭
tíng • đình
Sân
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng (bao góc trên trái)
廷
Chữ Đình
triều đình, cung điện (bên trong)
主
zhǔ • chủ
chủ
丶
Nét chấm
Ngọn lửa (phía trên)
王
Bộ Vương
Vua (phía dưới)
妇
fù • phụ
Phụ nữ
女
Bộ Nữ
Người phụ nữ (bên trái)
彐
Bộ Kệ
Hình chiếc chổi quét dọn nhà cửa (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nội trợ
Ví dụ (3)
tā她céngjīng曾经shì是yì一míng名jiātíng家庭zhǔfù主妇。
Cô ấy từng là một người nội trợ.
She used to be a housewife.
jiātíng家庭zhǔfù主妇měitiān每天ānpái安排jiāwù家务。
Người nội trợ mỗi ngày sắp xếp việc nhà.
The housewife organizes household chores every day.
zhè这bù部diànyǐng电影jiǎngshù讲述jiātíng家庭zhǔfù主妇de的shēnghuó生活。
Bộ phim này kể về cuộc sống của người nội trợ.
This movie tells the story of a housewife's life.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây