经济学家
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Bậc chuyên gia (家: mái nhà 宀 và đàn lợn 豕) miệt mài nghiên cứu học tập (学: đôi tay ⺍ dưới mái trường 冖 của đứa trẻ 子) những quy luật rường cột như sợi tơ dọc trên khung cửi (经: 纟, 巠) giúp điều tiết dòng chảy thị trường và cứu giúp dân sinh (济: nước 氵 chảy đều 齐) chính là "nhà kinh tế học" (经济学家).
Thành phần cấu tạo
经济学家
Nhà kinh tế học
经
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ dệt dọc (bên trái)
巠
Chữ Kinh giản thể
Khung cửi căng sợi thẳng đứng (bên phải)
济
氵
Bộ Thủy
Dòng nước sông (bên trái)
齐
Bộ Tề
Ngay ngắn, đồng đều (bên phải)
学
⺍
Hai tay nắm bắt (phía trên)
Đôi tay đang tìm tòi, khám phá
冖
Bộ Mịch
Mái nhà, lớp học (ở giữa)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ (nằm phía dưới)
家
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Phân tích từ 经济学家
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nhà kinh tế học
Ví dụ (3)
经济学家分析市场变化。
Nhà kinh tế học phân tích biến động thị trường.
The economist analyzes market changes.
这位经济学家写了很多书。
Nhà kinh tế học này viết nhiều sách.
This economist has written many books.
政府听取经济学家的建议。
Chính phủ lắng nghe đề xuất của nhà kinh tế học.
The government listens to the economist's advice.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây