ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
经济学家
jīngjì xué jiā
Nhà kinh tế học
Hán việt: kinh tế học gia
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Bậc chuyên gia (家: mái nhà 宀 và đàn lợn 豕) miệt mài nghiên cứu học tập (学: đôi tay ⺍ dưới mái trường 冖 của đứa trẻ 子) những quy luật rường cột như sợi tơ dọc trên khung cửi (经: 纟, 巠) giúp điều tiết dòng chảy thị trường và cứu giúp dân sinh (济: nước 氵 chảy đều 齐) chính là "nhà kinh tế học" (经济学家).

Thành phần cấu tạo

经济学家
jīngjì xué jiā
Nhà kinh tế học
经
jīng • kinh
kinh điển
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ dệt dọc (bên trái)
巠
Chữ Kinh giản thể
Khung cửi căng sợi thẳng đứng (bên phải)
济
jì • tế
cứu giúp
氵
Bộ Thủy
Dòng nước sông (bên trái)
齐
Bộ Tề
Ngay ngắn, đồng đều (bên phải)
学
xué • học
học
⺍
Hai tay nắm bắt (phía trên)
Đôi tay đang tìm tòi, khám phá
冖
Bộ Mịch
Mái nhà, lớp học (ở giữa)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ (nằm phía dưới)
家
jiā / jie • gia
nhà
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhà kinh tế học
Ví dụ (3)
jīngjì经济xuéjiā学家fēnxī分析shìchǎng市场biànhuà变化。
Nhà kinh tế học phân tích biến động thị trường.
The economist analyzes market changes.
zhè这wèi位jīngjì经济xuéjiā学家xiě写le了hěn很duō多shū书。
Nhà kinh tế học này viết nhiều sách.
This economist has written many books.
zhèngfǔ政府tīngqǔ听取jīngjì经济xuéjiā学家de的jiànyì建议。
Chính phủ lắng nghe đề xuất của nhà kinh tế học.
The government listens to the economist's advice.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây