经营
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Sắp xếp công việc bài bản như căng từng sợi tơ dọc (纟) thẳng thớm trên khung cửi (巠) (经: kinh - quản lý có đường lối) để gây dựng cơ ngơi từ những gian phòng (吕) dưới mái che (冖) rợp bóng cỏ cây (艹) (营: doanh - vận hành), đó là nghệ thuật "kinh doanh" (经营).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:kinh doanh, quản lý, điều hành (cửa hàng, công ty, xí nghiệp).
Ví dụ (5)
他经营着一家很大的公司。
Anh ấy đang điều hành một công ty rất lớn.
He runs a very large company.
这家饭馆经营得非常好。
Nhà hàng này kinh doanh (làm ăn) vô cùng tốt.
This restaurant is run very well.
我想学习如何经营企业。
Tôi muốn học cách làm thế nào để quản lý doanh nghiệp.
I want to learn how to run a business.
由于经营不善,工厂倒闭了。
Do quản lý yếu kém (kinh doanh không tốt), nhà máy đã phá sản.
Due to poor management, the factory went bankrupt.
他们主要经营电子产品。
Họ chủ yếu kinh doanh các sản phẩm điện tử.
They mainly deal in electronic products.
2
động từ (trừu tượng)
Nghĩa:xây dựng, vun đắp, toan tính (cho cuộc sống, mối quan hệ, sự nghiệp).
Ví dụ (5)
婚姻是需要用心经营的。
Hôn nhân là thứ cần phải dùng tâm để vun đắp (quản lý).
A marriage needs to be nurtured with care.
他苦心经营了这片果园。
Anh ấy đã bỏ bao tâm huyết để gây dựng vườn cây ăn quả này.
He devoted great effort to cultivating this orchard.
我们要好好经营自己的人生。
Chúng ta phải xây dựng (quản lý, vun đắp) thật tốt cuộc đời của chính mình.
We should manage our lives well.
这也算是他多年经营的结果。
Đây cũng coi như là kết quả của bao năm anh ấy toan tính gầy dựng.
This can also be considered the result of his many years of effort.
不要只顾眼前,要长久经营。
Đừng chỉ lo cái trước mắt, phải tính kế lâu dài.
Don't focus only on immediate gains; think about the long term.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây