ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
经营
jīngyíng
kinh doanh, quản lý, điều hành (cửa hàng, công ty, xí nghiệp).
Hán việt: kinh doanh
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Sắp xếp công việc bài bản như căng từng sợi tơ dọc (纟) thẳng thớm trên khung cửi (巠) (经: kinh - quản lý có đường lối) để gây dựng cơ ngơi từ những gian phòng (吕) dưới mái che (冖) rợp bóng cỏ cây (艹) (营: doanh - vận hành), đó là nghệ thuật "kinh doanh" (经营).

Thành phần cấu tạo

经营
jīngyíng
kinh doanh
经
jīng • kinh
kinh điển
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ dệt dọc (bên trái)
巠
Chữ Kinh giản thể
Khung cửi căng sợi thẳng đứng (bên phải)
营
yíng • doanh
doanh trại
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (phía trên)
吕
Lữ
Lữ / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:kinh doanh, quản lý, điều hành (cửa hàng, công ty, xí nghiệp).
Ví dụ (5)
tā他jīngyíng经营zhe着yì一jiā家hěn很dà大de的gōngsī公司。
Anh ấy đang điều hành một công ty rất lớn.
He runs a very large company.
zhè这jiā家fànguǎn饭馆jīngyíng经营de得fēicháng非常hǎo好。
Nhà hàng này kinh doanh (làm ăn) vô cùng tốt.
This restaurant is run very well.
wǒ我xiǎng想xuéxí学习rúhé如何jīngyíng经营qǐyè企业。
Tôi muốn học cách làm thế nào để quản lý doanh nghiệp.
I want to learn how to run a business.
yóuyú由于jīngyíngbúshàn经营不善,gōngchǎng工厂dǎobì倒闭le了。
Do quản lý yếu kém (kinh doanh không tốt), nhà máy đã phá sản.
Due to poor management, the factory went bankrupt.
tāmen他们zhǔyào主要jīngyíng经营diànzi电子chǎnpǐn产品。
Họ chủ yếu kinh doanh các sản phẩm điện tử.
They mainly deal in electronic products.
2
động từ (trừu tượng)
Nghĩa:xây dựng, vun đắp, toan tính (cho cuộc sống, mối quan hệ, sự nghiệp).
Ví dụ (5)
hūnyīn婚姻shì是xūyào需要yòngxīn用心jīngyíng经营de的。
Hôn nhân là thứ cần phải dùng tâm để vun đắp (quản lý).
A marriage needs to be nurtured with care.
tā他kǔxīn苦心jīngyíng经营le了zhè这piàn片guǒyuán果园。
Anh ấy đã bỏ bao tâm huyết để gây dựng vườn cây ăn quả này.
He devoted great effort to cultivating this orchard.
wǒmen我们yào要hǎo好hǎo好jīngyíng经营zìjǐ自己de的rénshēng人生。
Chúng ta phải xây dựng (quản lý, vun đắp) thật tốt cuộc đời của chính mình.
We should manage our lives well.
zhè这yě也suànshì算是tā他duōnián多年jīngyíng经营de的jiéguǒ结果。
Đây cũng coi như là kết quả của bao năm anh ấy toan tính gầy dựng.
This can also be considered the result of his many years of effort.
búyào不要zhǐ只gù顾yǎnqián眼前,yào要chángjiǔ长久jīngyíng经营。
Đừng chỉ lo cái trước mắt, phải tính kế lâu dài.
Don't focus only on immediate gains; think about the long term.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây