ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
庭
tíng
Sân; tòa án
Hán việt: đình
丶一ノノ一丨一フ丶
9
个, 座
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Dưới mái hiên rộng lớn (广) nơi bá quan triều đình (廷) tề tựu xét xử công việc chính là khoảng sân chầu hay tòa án (庭).

Thành phần cấu tạo

庭
tíng
Sân; tòa án
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng (bao góc trên trái)
廷
Chữ Đình
triều đình, cung điện (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sân; tòa án
Ví dụ (5)
zhè这gè个tíngyuàn庭院lǐ里zhòng种mǎn满le了huā花。
Trong sân này trồng đầy hoa.
This courtyard is filled with flowers.
ànjiàn案件míngtiān明天jiāngyào将要zài在fǎtíng法庭shàng上shěnlǐ审理。
Vụ án sẽ được xét xử tại tòa án vào ngày mai.
The case will be heard in court tomorrow.
jiātíng家庭shì是wǒmen我们bì避fēng风de的gǎngwān港湾。
Gia đình là bến đỗ bình yên của chúng ta.
Family is the harbor where we find shelter.
fǎguān法官xuānbù宣布zhèngshì正式kāitíng开庭。
Thẩm phán tuyên bố chính thức mở phiên tòa.
The judge announced that the court was now in session.
shuāngfāng双方juédìng决定zài在tíngwàihéjiě庭外和解。
Hai bên quyết định hòa giải ngoài tòa.
Both sides decided to settle out of court.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây