庭
丶一ノノ一丨一フ丶
9
个, 座
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Dưới mái hiên rộng lớn (广) nơi bá quan triều đình (廷) tề tựu xét xử công việc chính là khoảng sân chầu hay tòa án (庭).
Thành phần cấu tạo
庭
Sân; tòa án
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng (bao góc trên trái)
廷
Chữ Đình
triều đình, cung điện (bên trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (26)
Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Sân; tòa án
Ví dụ (5)
这个庭院里种满了花。
Trong sân này trồng đầy hoa.
This courtyard is filled with flowers.
案件明天将要在法庭上审理。
Vụ án sẽ được xét xử tại tòa án vào ngày mai.
The case will be heard in court tomorrow.
家庭是我们避风的港湾。
Gia đình là bến đỗ bình yên của chúng ta.
Family is the harbor where we find shelter.
法官宣布正式开庭。
Thẩm phán tuyên bố chính thức mở phiên tòa.
The judge announced that the court was now in session.
双方决定在庭外和解。
Hai bên quyết định hòa giải ngoài tòa.
Both sides decided to settle out of court.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây