ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
家庭法
jiātíngfǎ
Luật gia đình
Hán việt: gia đình pháp
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "家庭法" (jiātíngfǎ) mang nghĩa "Luật gia đình", kết hợp bởi 家 (jiā / jie - gia): "nhà" + 庭 (tíng - đình): "Sân" + 法 (fǎ - pháp): "luật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 家: Dưới mái nhà ấm cúng (宀) có nuôi đàn lợn béo tốt (豕) làm nguồn sống sung túc, tạo nên một ngôi nhà và gia đình sum vầy (家). • Chữ 庭: Dưới mái hiên rộng lớn (广) nơi bá quan triều đình (廷) tề tựu xét xử công việc chính là khoảng sân chầu hay tòa án (庭). • Chữ 法: Cứ để dòng nước (氵) cuốn trôi đi (去) hết những điều sai trái để lập lại trật tự công bằng cho muôn dân chính là phép tắc, luật pháp (法).

Thành phần cấu tạo

家庭法
jiātíngfǎ
Luật gia đình
家
jiā / jie • gia
nhà
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) / âm đọc (phía dưới)
庭
tíng • đình
Sân
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng (bao góc trên trái)
廷
Chữ Đình
triều đình, cung điện (bên trong)
法
fǎ • pháp
luật
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
去
Khứ
Đi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Luật gia đình
Ví dụ (3)
jiātíngfǎ家庭法chǔlǐ处理hūnyīn婚姻hé和zǐnǚ子女wèntí问题。
Luật gia đình xử lý vấn đề hôn nhân và con cái.
Family law deals with marriage and child-related issues.
tā他zhuānmén专门bànlǐ办理jiātíngfǎ家庭法ànjiàn案件。
Anh ấy chuyên xử lý các vụ án luật gia đình.
He specializes in handling family law cases.
jiātíngfǎ家庭法bǎohù保护értóng儿童lìyì利益。
Luật gia đình bảo vệ lợi ích của trẻ em.
Family law protects the interests of children.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây