ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
大家庭
dàjiātíng
đại gia đình, gia đình lớn
Hán việt: đại gia đình
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "大家庭" (dàjiātíng) nghĩa là "đại gia đình, gia đình lớn", ghép bởi: 大 (dà): to + 家 (jiā / jie): nhà + 庭 (tíng): Sân.

Thành phần cấu tạo

大家庭
dàjiātíng
đại gia đình, gia đình lớn
大
宀
豕
广
廷

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đại gia đình, gia đình lớn
Ví dụ (5)
wǒ我chūshēng出生zài在yí一gè个dàjiātíng大家庭,yǒu有hěn很duō多xiōngdì兄弟jiěmèi姐妹。
Tôi sinh ra trong một gia đình lớn, có rất nhiều anh chị em.
I was born into a big family with many brothers and sisters.
wǒmen我们gōngsī公司jiù就xiàng像yí一gè个wēnnuǎn温暖de的dàjiātíng大家庭。
Công ty chúng tôi giống như một đại gia đình ấm áp.
Our company is like one big, warm family.
chūnjié春节shì是yì一zhěnggè整个dàjiātíng大家庭tuánjù团聚de的rìzi日子。
Tết Nguyên Đán là ngày đoàn tụ của cả một đại gia đình.
The Spring Festival is a time for the whole extended family to reunite.
dìqiú地球shì是wǒmen我们quánrénlèi全人类gòngtóng共同de的dàjiātíng大家庭。
Trái Đất là đại gia đình chung của toàn nhân loại chúng ta.
The Earth is our shared big family as all humankind.
sān三dài代tóng同táng堂de的dàjiātíng大家庭zài在zhōngguó中国céngjīng曾经hěn很chángjiàn常见。
Đại gia đình ba thế hệ cùng chung sống từng rất phổ biến ở Trung Quốc.
Large extended families with three generations living under one roof used to be very common in China.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây