ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
海事法庭
hǎishì fǎtíng
Tòa án hàng hải
Hán việt: hải sự pháp đình
—

Gợi nhớ

Từ "海事法庭" (hǎishì fǎtíng) mang nghĩa "Tòa án hàng hải", kết hợp bởi 海 (hǎi - hải): "Biển" + 事 (shì - sự): "việc" + 法 (fǎ - pháp): "luật" + 庭 (tíng - đình): "Sân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 海: Mỗi (每) con sông, con suối trên đất liền đều đổ dòng nước (氵) mênh mông về một nơi gọi là biển cả (海). • Chữ 事: Tay cầm bút (彐) ghi chép lại mọi điều qua miệng (口) kể ra, những gì cần ghi nhớ xử lý chính là việc 事. • Chữ 法: Cứ để dòng nước (氵) cuốn trôi đi (去) hết những điều sai trái để lập lại trật tự công bằng cho muôn dân chính là phép tắc, luật pháp (法). • Chữ 庭: Dưới mái hiên rộng lớn (广) nơi bá quan triều đình (廷) tề tựu xét xử công việc chính là khoảng sân chầu hay tòa án (庭).

Thành phần cấu tạo

海事法庭
hǎishì fǎtíng
Tòa án hàng hải
海
hǎi • hải
Biển
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
每
Mỗi
Mỗi / âm đọc (bên phải)
事
shì • sự
việc
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi ghi chép (ở giữa)
彐
Kệ (biến thể)
Bàn tay cầm bút (phía dưới)
法
fǎ • pháp
luật
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
去
Khứ
Đi / âm đọc (bên phải)
庭
tíng • đình
Sân
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng (bao góc trên trái)
廷
Chữ Đình
triều đình, cung điện (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tòa án hàng hải
Ví dụ (2)
hǎishìfǎtíng海事法庭jiāng将shěnlǐ审理zhè这qǐ起liǎng两chuán船xiāng相zhuàng撞de的péicháng赔偿ànjiàn案件。
Tòa án hàng hải sẽ xét xử vụ án bồi thường do hai tàu va chạm này.
The admiralty court will hear this compensation case involving the collision of two ships.
gāi该jiūfēn纠纷yǐ已jiāo交yóu由hǎishìfǎtíng海事法庭jìnxíng进行gōngzhèng公正cáijué裁决。
Tranh chấp này đã được giao cho tòa án hàng hải tiến hành phán quyết công bằng.
The dispute has been referred to the maritime court for a fair ruling.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây