ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
廷
tíng
triều đình, cung điện
Hán việt: đình
ノ一丨一フ丶
6
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Các bậc hiền tài bước những bước dài (廴) vào nơi gánh vác (壬) việc nước để cùng nhà vua bàn bạc chính sự là chốn triều đình (廷).

Thành phần cấu tạo

廷
tíng
triều đình, cung điện
廴
Bộ Dẫn
Bước dài (phía dưới)
壬
Nhâm
Gánh vác / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:triều đình, cung điện
Ví dụ (5)
huángdì皇帝zài在cháotíng朝廷shàng上jiējiàn接见le了wàiguó外国shǐzhě使者。
Hoàng đế đã tiếp kiến sứ giả nước ngoài tại triều đình.
The emperor received foreign envoys at the imperial court.
zhè这bù部diànyǐng电影jiǎngshù讲述le了gǔdài古代gōngtíng宫廷nèibù内部de的dòuzhēng斗争。
Bộ phim này kể về những cuộc đấu tranh nội bộ trong cung điện thời cổ đại.
This film tells the story of internal struggles within an ancient royal court.
tíng廷chén臣men们duì对zhè这gè个wèntí问题yǒu有bùtóng不同de的yìjiàn意见。
Các quan thần trong triều đình có những ý kiến khác nhau về vấn đề này.
The court officials held different opinions on this issue.
gōngtíng宫廷yīnyuè音乐tōngcháng通常fēicháng非常zhuāngyán庄严hé和yōuyǎ优雅。
Âm nhạc cung đình thường rất trang nghiêm và thanh lịch.
Court music is usually solemn and elegant.
cháotíng朝廷pàichū派出le了dà大jūn军qù去píngxī平息biānjìng边境de的pàn叛luàn乱。
Triều đình đã cử đại quân đi dẹp loạn ở biên giới.
The imperial court dispatched a large army to suppress the border rebellion.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây