ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
汀
tīng
bãi cát, bãi sỏi
Hán việt: đinh
丶丶一一丨
5
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Dải đất phẳng phiu hình chữ đinh (丁) nhô lên bên rìa làn nước trong (氵) tạo thành bãi cát, bãi sỏi ven sông (汀).

Thành phần cấu tạo

汀
tīng
bãi cát, bãi sỏi
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bãi cát, bãi sỏi
Ví dụ (5)
chūntiān春天dào到le了,àn岸zhǐ芷tīng汀lán兰,fēngjǐng风景shífēn十分yōuměi优美。
Mùa xuân đến, hoa lan hoa chỉ nở rộ trên bờ và bãi cát, phong cảnh vô cùng tươi đẹp.
Spring has arrived; the angelica on the bank and the orchids on the islet make the scenery especially beautiful.
jǐ几zhī只shuǐ水niǎo鸟zài在tīng汀zhōu洲shàng上tíngxiē停歇。
Vài con chim nước đang nghỉ ngơi trên cồn cát giữa dòng.
Several waterbirds were resting on the river islet.
tuì退cháo潮hòu后,hǎibiān海边lùchū露出le了chángcháng长长de的shā沙tīng汀。
Sau khi thủy triều rút, bãi cát dài trên bờ biển lộ ra.
After the tide went out, a long sandbar emerged by the sea.
yánzhe沿着zhè这dào道tīng汀xiàn线sànbù散步,kěyǐ可以jiǎn捡dào到hěn很duō多měilì美丽de的bèiké贝壳。
Đi dạo dọc theo mép nước này, có thể nhặt được rất nhiều vỏ sò tuyệt đẹp.
If you walk along this shoreline, you can pick up many beautiful shells.
xīyángxīxià夕阳西下,yí一yè叶biǎn扁zhōu舟tíngbó停泊zài在lú芦tīng汀pángbiān旁边。
Dưới ánh hoàng hôn chiều tà, một chiếc thuyền con neo đậu bên bãi lau sậy.
As the sun set in the west, a small boat lay moored beside the reed-covered sandbank.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây