ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
艇
tǐng
thuyền, tàu nhỏ
Hán việt: đĩnh
ノノフ丶一丶ノ一丨一フ丶
12
艘
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Con thuyền nhỏ (舟) lướt nhanh trên sóng nước thẳng tiến về phía sân chầu (廷), đó là chiếc tàu nhỏ, thuyền máy (艇).

Thành phần cấu tạo

艇
tǐng
thuyền, tàu nhỏ
舟
Bộ Chu
Con thuyền, tàu bè (bên trái)
廷
Chữ Đình
triều đình, cung điện / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thuyền, tàu nhỏ
Ví dụ (3)
hú湖shàng上yǒu有yì一sōu艘xiǎo小tǐng艇。
Trên hồ có một chiếc thuyền nhỏ.
There is a small boat on the lake.
jiùshēngtǐng救生艇yǐjīng已经zhǔnbèi准备hǎo好。
Xuồng cứu sinh đã chuẩn bị xong.
The lifeboat is ready.
yóukè游客zuò坐kuàitǐng快艇chūhǎi出海。
Du khách đi ca nô ra biển.
Tourists took a speedboat out to sea.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây