ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
快艇
kuàitǐng
Ca nô, tàu cao tốc nhỏ
Hán việt: khoái đĩnh
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Mang lại cảm giác sảng khoái và tốc độ cực nhanh (快 - khoái: trái tim 忄 phấn khích quyết đoán 夬) khi chiếc thuyền nhỏ thon gọn (艇 - đĩnh: mạn thuyền 舟 vươn thẳng 廷) rẽ sóng lao vút trên mặt biển, đó là "ca nô, tàu cao tốc nhỏ" (快艇).

Thành phần cấu tạo

快艇
kuàitǐng
Ca nô, tàu cao tốc nhỏ
快
kuài • khoái
nhanh
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (nằm bên trái)
夬
Quái
Quyết đoán / âm đọc (nằm bên phải)
艇
tǐng • đĩnh
thuyền
舟
Bộ Chu
Con thuyền, tàu bè (bên trái)
廷
Chữ Đình
triều đình, cung điện / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ca nô, tàu cao tốc nhỏ
Ví dụ (3)
kuàitǐng快艇hěn很kuài快líkāi离开mǎtóu码头。
Ca nô nhanh chóng rời bến.
The speedboat quickly left the pier.
tāmen他们zuò坐kuàitǐng快艇qù去xiǎodǎo小岛。
Họ đi ca nô đến đảo nhỏ.
They took a speedboat to the small island.
zhè这sōu艘kuàitǐng快艇kěyǐ可以zài载liù六gè个rén人。
Chiếc ca nô này có thể chở sáu người.
This speedboat can carry six people.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây