ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
加快
jiākuài
tăng tốc, đẩy nhanh, làm nhanh hơn.
Hán việt: gia khoái
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Từ "加快" (jiākuài) mang nghĩa "Tăng tốc, nhanh lên", kết hợp bởi 加 (jiā - gia): "Thêm vào" + 快 (kuài - khoái): "nhanh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 加: Vừa dồn hết sức lực cánh tay (力) vừa mở miệng (口) hô vang tiếp sức để tăng cường, cộng thêm vào (加). • Chữ 快: Trái tim (忄) đập rộn ràng đầy dứt khoát (夬) thúc giục đôi chân bước đi thật mau lẹ, thể hiện tốc độ nhanh chóng, vui vẻ (快).

Thành phần cấu tạo

加快
jiākuài
Tăng tốc, nhanh lên
加
jiā • gia
Thêm vào
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên phải)
快
kuài • khoái
nhanh
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (nằm bên trái)
夬
Quái
Quyết đoán / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tăng tốc, đẩy nhanh, làm nhanh hơn.
Ví dụ (5)
kàndào看到yào要xiàyǔ下雨le了,wǒmen我们bùyóude不由得jiākuài加快le了jiǎobù脚步。
Thấy trời sắp mưa, chúng tôi không kìm được mà rảo bước nhanh hơn (đẩy nhanh bước chân).
Seeing that it was about to rain, we couldn't help quickening our pace.
wèile为了gǎn赶shíjiān时间,sījī司机jiākuài加快le了chēsù车速。
Để tranh thủ thời gian, tài xế đã tăng tốc độ xe.
To make up time, the driver sped up.
wǒmen我们yào要jiākuài加快jīngjì经济fāzhǎn发展de的bùfá步伐。
Chúng ta phải đẩy nhanh nhịp độ phát triển kinh tế.
We need to accelerate the pace of economic development.
xīntiào心跳jiākuài加快。
Tim đập nhanh (Tim đập gia tốc).
The heartbeat quickened.
qǐng请jiākuài加快jìndù进度,fǒuzé否则wán完bù不chéng成rènwù任务。
Xin hãy đẩy nhanh tiến độ, nếu không sẽ không hoàn thành nhiệm vụ.
Please speed up the progress, otherwise we won't be able to complete the task.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây