加油站
个, 家
HSK4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "加油站" (jiāyóuzhàn) nghĩa là "Trạm bơm xăng", ghép bởi: 加 (jiā): Thêm vào + 油 (yóu): Dầu + 站 (zhàn): trạm.
Thành phần cấu tạo
加油站
Trạm bơm xăng
力
口
氵
由
立
占
Hình ảnh:

Phân tích từ 加油站
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:trạm xăng, cây xăng.
Ví dụ (5)
请问附近有加油站吗?
Xin hỏi gần đây có trạm xăng nào không?
Excuse me, is there a gas station nearby?
我的车没油了,要去加油站。
Xe tôi hết xăng rồi, phải đi cây xăng.
My car is out of gas, so I need to go to a gas station.
加油站里禁止吸烟。
Trong trạm xăng cấm hút thuốc.
Smoking is prohibited at the gas station.
前面的加油站可以洗车。
Trạm xăng phía trước có thể rửa xe.
The gas station up ahead offers car washes.
他在一家加油站工作。
Anh ấy làm việc tại một trạm xăng.
He works at a gas station.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây