ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
加油站
jiāyóuzhàn
trạm xăng, cây xăng.
Hán việt: gia du trạm
个, 家
HSK4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "加油站" (jiāyóuzhàn) nghĩa là "Trạm bơm xăng", ghép bởi: 加 (jiā): Thêm vào + 油 (yóu): Dầu + 站 (zhàn): trạm.

Thành phần cấu tạo

加油站
jiāyóuzhàn
Trạm bơm xăng
力
口
氵
由
立
占

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:trạm xăng, cây xăng.
Ví dụ (5)
qǐngwèn请问fùjìn附近yǒu有jiāyóuzhàn加油站ma吗?
Xin hỏi gần đây có trạm xăng nào không?
Excuse me, is there a gas station nearby?
wǒ我de的chē车méi没yóu油le了,yào要qù去jiāyóuzhàn加油站。
Xe tôi hết xăng rồi, phải đi cây xăng.
My car is out of gas, so I need to go to a gas station.
jiāyóuzhàn加油站lǐ里jìnzhǐ禁止xīyān吸烟。
Trong trạm xăng cấm hút thuốc.
Smoking is prohibited at the gas station.
qiánmiàn前面de的jiāyóuzhàn加油站kěyǐ可以xǐchē洗车。
Trạm xăng phía trước có thể rửa xe.
The gas station up ahead offers car washes.
tā他zài在yì一jiā家jiāyóuzhàn加油站gōngzuò工作。
Anh ấy làm việc tại một trạm xăng.
He works at a gas station.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây