ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
汽油
qìyóu
xăng, xăng dầu.
Hán việt: khí du
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "汽油" (qìyóu) nghĩa là "Xăng", ghép bởi: 汽 (qì): hơi nước + 油 (yóu): Dầu.

Thành phần cấu tạo

汽油
qìyóu
Xăng
氵
气
由

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:xăng, xăng dầu.
Ví dụ (5)
xiànzài现在de的qìyóu汽油jiàgé价格yuèláiyuè越来越guì贵le了。
Giá xăng hiện nay ngày càng đắt đỏ.
Gasoline is getting more and more expensive these days.
qǐng请bāng帮wǒ我jiā加mǎn满qìyóu汽油。
Làm ơn đổ đầy bình xăng giúp tôi.
Please fill it up with gas.
zhè这liàng辆chē车fēicháng非常hào耗qìyóu汽油。
Chiếc xe này rất tốn xăng.
This car uses a lot of gas.
kōngqì空气zhōng中mímàn弥漫zhe着yì一gǔ股qìyóu汽油wèi味。
Trong không khí nồng nặc mùi xăng.
The air is filled with the smell of gasoline.
zhè这zhǒng种jīqì机器shì是shāo烧qìyóu汽油de的。
Loại máy móc này chạy bằng xăng (đốt xăng).
This machine runs on gasoline.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây