ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
汽
qì
hơi nước, khí
Hán việt: khí
丶丶一ノ一一フ
7
升, 桶
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Làn nước (氵) khi đun sôi sẽ bốc thành từng làn khí nhẹ (气) bay vút lên không trung chính là hơi nước (汽).

Thành phần cấu tạo

汽
qì
hơi nước, khí
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
气
Khí
Khí / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hơi nước, khí
Ví dụ (5)
wǒ我měitiān每天kāi开qìchē汽车qù去shàngbān上班。
Tôi lái xe hơi đi làm mỗi ngày.
I drive to work every day.
háizi孩子men们fēicháng非常xǐhuan喜欢hē喝qìshuǐ汽水。
Bọn trẻ rất thích uống nước ngọt có ga.
The children really like drinking soda.
xiànzài现在de的qìyóu汽油jiàgé价格yuèláiyuè越来越gāo高le了。
Giá xăng dầu hiện nay ngày càng cao.
Gasoline prices are getting higher and higher these days.
shuǐ水zhǔfèi煮沸hòu后huì会chǎnshēng产生dàliàng大量de的zhēngqì蒸汽。
Nước sau khi đun sôi sẽ tạo ra một lượng lớn hơi nước.
When water boils, it produces a large amount of steam.
yuǎnchù远处chuánlái传来le了lúnchuán轮船de的qìdí汽笛shēng声。
Từ đằng xa vọng lại tiếng còi tàu (chạy bằng hơi nước).
The whistle of a ship could be heard in the distance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây