汽
丶丶一ノ一一フ
7
升, 桶
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Làn nước (氵) khi đun sôi sẽ bốc thành từng làn khí nhẹ (气) bay vút lên không trung chính là hơi nước (汽).
Thành phần cấu tạo
汽
hơi nước, khí
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
气
Khí
Khí / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (13)
Từ đồng âm (39)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:hơi nước, khí
Ví dụ (5)
我每天开汽车去上班。
Tôi lái xe hơi đi làm mỗi ngày.
I drive to work every day.
孩子们非常喜欢喝汽水。
Bọn trẻ rất thích uống nước ngọt có ga.
The children really like drinking soda.
现在的汽油价格越来越高了。
Giá xăng dầu hiện nay ngày càng cao.
Gasoline prices are getting higher and higher these days.
水煮沸后会产生大量的蒸汽。
Nước sau khi đun sôi sẽ tạo ra một lượng lớn hơi nước.
When water boils, it produces a large amount of steam.
远处传来了轮船的汽笛声。
Từ đằng xa vọng lại tiếng còi tàu (chạy bằng hơi nước).
The whistle of a ship could be heard in the distance.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây