ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
蒸汽熨斗
zhēngqì yùndǒu
Bàn ủi hơi nước
Hán việt: chưng khí uất đấu
—

Gợi nhớ

Từ "蒸汽熨斗" (zhēngqì yùndǒu) mang nghĩa "Bàn ủi hơi nước", kết hợp bởi 蒸 (zhēng - chưng): "Hấp" + 汽 (qì - khí): "hơi nước" + 熨 (yùn - uất): "là" + 斗 (dǒu - đấu): "Cái đấu để đong". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 蒸: Cỏ (艹) đun hơi (烝) nóng bốc lên, nấu bằng hơi nước, hấp 蒸. • Chữ 汽: Làn nước (氵) khi đun sôi sẽ bốc thành từng làn khí nhẹ (气) bay vút lên không trung chính là hơi nước (汽). • Chữ 熨: Hơ sức nóng của ngọn lửa (火) vào bàn ủi rồi ấn phẳng (尉) từng nếp nhăn trên tấm vải chính là công việc là, ủi quần áo (熨). • Chữ 斗: Hình chiếc gáo gỗ có cán cầm (斗) dùng để đong thóc gạo thời xưa, đồng thời là tên gọi chòm sao Bắc Đẩu và cái đấu đong (斗).

Thành phần cấu tạo

蒸汽熨斗
zhēngqì yùndǒu
Bàn ủi hơi nước
蒸
zhēng • chưng
Hấp
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
烝
Chưng
Hơi / âm đọc (phía dưới)
汽
qì • khí
hơi nước
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
气
Khí
Khí / âm đọc (bên phải)
熨
yùn • uất
là
尉
Úy
Quản lý (phía trên)
火
Bộ Hỏa
Lửa (phía dưới, bốn chấm)
斗
dǒu • đấu
Cái đấu để đong
斗
Bộ Đẩu
Hình cái gáo có tay cầm dùng đong đo

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bàn ủi hơi nước
Ví dụ (3)
cāozuògōng操作工zài在qǐdòng启动zhēngqìyùndǒu蒸汽熨斗zhīqián之前,xūyào需要xiān先jiǎnchá检查shèbèi设备yùnzhuàn运转shìfǒu是否zhèngcháng正常。
Công nhân vận hành trước khi khởi động bàn ủi hơi nước cần kiểm tra trước xem thiết bị có hoạt động bình thường hay không.
Before starting the steam iron, the operator needs to check whether the equipment is running normally.
chējiān车间yǐnjìn引进le了xīnxíng新型zìdònghuà自动化zhēngqìyùndǒu蒸汽熨斗,dàfú大幅tígāo提高le了fúzhuāng服装féngzhì缝制yǔ与jiāgōng加工de的xiàolǜ效率。
Phân xưởng đã đưa vào sử dụng bàn ủi hơi nước tự động hóa thế hệ mới, giúp nâng cao đáng kể hiệu suất may và gia công trang phục.
The workshop introduced new automated steam irons, significantly improving the efficiency of garment sewing and processing.
jī机xiū修rényuán人员měi每zhōu周dōu都huì会duì对zhēngqìyùndǒu蒸汽熨斗jìnxíng进行dìngqī定期bǎoyǎng保养,quèbǎo确保shēngchǎnxiàn生产线wěndìng稳定yùnxíng运行。
Nhân viên bảo trì máy mỗi tuần đều tiến hành bảo dưỡng định kỳ cho bàn ủi hơi nước, đảm bảo dây chuyền sản xuất vận hành ổn định.
Maintenance staff perform regular servicing on the steam irons every week to ensure the stable operation of the production line.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây