蒸锅
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "蒸锅" (zhēngguō) nghĩa là "Nồi hấp", ghép bởi: 蒸 (zhēng): Hấp + 锅 (guō): nồi.
Thành phần cấu tạo
蒸锅
Nồi hấp
艹
烝
钅
呙
Hình ảnh:

Phân tích từ 蒸锅
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nồi hấp
Ví dụ (3)
妈妈用蒸锅蒸包子。
Mẹ dùng nồi hấp để hấp bánh bao.
Mom uses a steamer to steam buns.
蒸锅里有很多蔬菜。
Trong nồi hấp có nhiều rau.
There are a lot of vegetables in the steamer.
这个蒸锅有三层。
Nồi hấp này có ba tầng.
This steamer has three tiers.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây