ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
蒸发
zhēngfā
bốc hơi, bay hơi, biến mất (người, tiền bạc).
Hán việt: chưng phát
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "蒸发" (zhēngfā) mang nghĩa "bốc hơi", kết hợp bởi 蒸 (zhēng - chưng): "Hấp" + 发 (fā - phát): "gửi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 蒸: Cỏ (艹) đun hơi (烝) nóng bốc lên, nấu bằng hơi nước, hấp 蒸. • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发).

Thành phần cấu tạo

蒸发
zhēngfā
bốc hơi
蒸
zhēng • chưng
Hấp
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
烝
Chưng
Hơi / âm đọc (phía dưới)
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bốc hơi, bay hơi, biến mất (người, tiền bạc).
Ví dụ (5)
shuǐ水shòurè受热hòu后huì会zhēngfā蒸发chéng成shuǐzhēngqì水蒸气。
Nước sau khi chịu nhiệt sẽ bốc hơi thành hơi nước.
When heated, water evaporates into water vapor.
tàiyáng太阳chūlái出来hòu后,dìmiàn地面de的jīshuǐ积水hěn很kuài快jiù就zhēngfā蒸发le了。
Sau khi mặt trời mọc, nước đọng trên mặt đất rất nhanh đã bốc hơi hết.
After the sun came out, the puddles on the ground quickly evaporated.
tā他zài在ànfā案发hòu后fǎngfú仿佛rénjiān人间zhēngfā蒸发le了yíyàng一样,zhǎo找bú不dào到zōng踪yǐng影。
Sau khi vụ án xảy ra, hắn ta dường như đã bốc hơi khỏi thế gian, không tìm thấy tung tích.
After the incident, he seemed to have vanished into thin air, leaving no trace behind.
gǔshì股市dàdiē大跌,shù数yì亿zīchǎn资产yíyè一夜zhījiān之间zhēngfā蒸发le了。
Thị trường chứng khoán giảm mạnh, hàng trăm triệu tài sản đã bốc hơi chỉ sau một đêm.
As the stock market plunged, hundreds of millions in assets evaporated overnight.
zhíwù植物tōngguò通过yèzi叶子zhēngfā蒸发shuǐfèn水分。
Thực vật bốc hơi nước thông qua lá cây.
Plants evaporate water through their leaves.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây