ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
熨
yùn
là, ủi (quần áo), làm phẳng bằng nhiệt.
Hán việt: uất
フ一ノ一一丨ノ丶一丨丶丶ノノ丶
15
HSK6
—

Gợi nhớ

Hơ sức nóng của ngọn lửa (火) vào bàn ủi rồi ấn phẳng (尉) từng nếp nhăn trên tấm vải chính là công việc là, ủi quần áo (熨).

Thành phần cấu tạo

熨
yùn
là, ủi
尉
Úy
Quản lý (phía trên)
火
Bộ Hỏa
Lửa (phía dưới, bốn chấm)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:là, ủi (quần áo), làm phẳng bằng nhiệt.
Ví dụ (5)
zhè这jiàn件chènshān衬衫zhòu皱le了,xūyào需要yùn熨yíxià一下。
Cái áo sơ mi này nhăn rồi, cần phải là một chút.
This shirt is wrinkled and needs to be ironed.
qǐng请bǎ把xǐhǎo洗好de的yīfu衣服yùnpíng熨平。
Làm ơn là phẳng quần áo đã giặt sạch.
Please iron the washed clothes smooth.
shǐyòng使用diàn电yùndǒu熨斗shí时yào要xiǎoxīn小心tàng烫shǒu手。
Khi sử dụng bàn là điện phải cẩn thận kẻo bỏng tay.
Be careful not to burn your hand when using an iron.
māma妈妈zhèngzài正在gěi给bàba爸爸yùn熨xīzhuāng西装。
Mẹ đang là bộ âu phục (vest) cho bố.
Mom is ironing Dad's suit.
zhè这zhǒng种bùliào布料hěn很tèshū特殊,bù不néng能gāowēn高温yùntàng熨烫。
Loại vải này rất đặc biệt, không thể là ủi ở nhiệt độ cao.
This fabric is very special and cannot be ironed at high temperatures.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây