熨
フ一ノ一一丨ノ丶一丨丶丶ノノ丶
15
HSK6
—
Gợi nhớ
Hơ sức nóng của ngọn lửa (火) vào bàn ủi rồi ấn phẳng (尉) từng nếp nhăn trên tấm vải chính là công việc là, ủi quần áo (熨).
Thành phần cấu tạo
熨
là, ủi
尉
Úy
Quản lý (phía trên)
火
Bộ Hỏa
Lửa (phía dưới, bốn chấm)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:là, ủi (quần áo), làm phẳng bằng nhiệt.
Ví dụ (5)
这件衬衫皱了,需要熨一下。
Cái áo sơ mi này nhăn rồi, cần phải là một chút.
This shirt is wrinkled and needs to be ironed.
请把洗好的衣服熨平。
Làm ơn là phẳng quần áo đã giặt sạch.
Please iron the washed clothes smooth.
使用电熨斗时要小心烫手。
Khi sử dụng bàn là điện phải cẩn thận kẻo bỏng tay.
Be careful not to burn your hand when using an iron.
妈妈正在给爸爸熨西装。
Mẹ đang là bộ âu phục (vest) cho bố.
Mom is ironing Dad's suit.
这种布料很特殊,不能高温熨烫。
Loại vải này rất đặc biệt, không thể là ủi ở nhiệt độ cao.
This fabric is very special and cannot be ironed at high temperatures.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây