蕴
一丨丨フフ一丨フ一一丨フ丨丨一
15
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Dưới lớp cỏ cây xanh tốt (艹) luôn giữ được hơi ấm ôn hòa (温) là nơi đất mẹ âm thầm chứa đựng, tích trữ nguồn sống (蕴).
Thành phần cấu tạo
蕴
Chứa đựng, tích trữ
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
温
Ôn
Ấm / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (4)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Chứa đựng, tích trữ
Ví dụ (3)
这篇文章蕴含深意。
Bài văn này chứa đựng ý nghĩa sâu xa.
This article contains a profound meaning.
山中蕴藏着丰富矿产。
Trong núi chứa đựng khoáng sản phong phú.
The mountains hold rich mineral deposits.
他心里蕴着怒气。
Trong lòng anh ấy tích chứa cơn giận.
He harbors anger in his heart.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây