ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
蕴含
yùn hán
Chứa đựng, ẩn chứa bên trong
Hán việt: uẩn hàm
—

Gợi nhớ

Từ "蕴含" (yùn hán) mang nghĩa "Chứa đựng, ẩn chứa bên trong", kết hợp bởi 蕴 (yùn - uẩn): "Chứa đựng" + 含 (hán - hàm): "Chứa đựng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 蕴: Dưới lớp cỏ cây xanh tốt (艹) luôn giữ được hơi ấm ôn hòa (温) là nơi đất mẹ âm thầm chứa đựng, tích trữ nguồn sống (蕴). • Chữ 含: Từ giây phút hiện tại (今), cái miệng (口) vẫn ngậm chặt viên ngọc quý bên trong mà không nói ra, biểu thị sự bao hàm, chứa đựng (含).

Thành phần cấu tạo

蕴含
yùn hán
Chứa đựng, ẩn chứa bên trong
蕴
yùn • uẩn
Chứa đựng
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
温
Ôn
Ấm / âm đọc (phía dưới)
含
hán • hàm
Chứa đựng
人
Bộ Nhân
Người (phía trên - biến thể)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Chứa đựng, ẩn chứa bên trong
Ví dụ (3)
zhè这jù句kànsì看似pǔtōng普通dehuà的话lǐ里,qíshí其实yùnhán蕴含zhe着shēnkè深刻de的zhélǐ哲理。
Trong câu nói có vẻ bình thường này thực chất ẩn chứa triết lý sâu sắc.
This seemingly ordinary remark actually contains profound philosophy.
zhè这bù部wénxué文学zuòpǐn作品yùnhán蕴含zhe着zuòzhě作者duì对rénshēng人生de的gǎn感wù悟。
Tác phẩm văn học này chứa đựng những cảm ngộ của tác giả về nhân sinh.
This literary work embodies the author's insights into life.
gǎigé改革kāifàng开放de的zhèngcè政策yùnhán蕴含zhe着jùdà巨大de的fāzhǎn发展qiánlì潜力。
Chính sách cải cách mở cửa ẩn chứa tiềm lực phát triển to lớn.
The policy of reform and opening-up holds tremendous potential for development.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây