ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
含有
hányǒu
Chứa đựng
Hán việt: hàm hữu
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "含有" (hányǒu) mang nghĩa "Chứa đựng", kết hợp bởi 含 (hán - hàm): "Chứa đựng" + 有 (yǒu - hữu): "Có". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 含: Từ giây phút hiện tại (今), cái miệng (口) vẫn ngậm chặt viên ngọc quý bên trong mà không nói ra, biểu thị sự bao hàm, chứa đựng (含). • Chữ 有: Bàn tay (𠂇) vươn ra nắm chắc được miếng thịt (月) đem về bữa ăn gia đình nghĩa là đã sở hữu, đã có (有).

Thành phần cấu tạo

含有
hányǒu
Chứa đựng
含
hán • hàm
Chứa đựng
人
Bộ Nhân
Người (phía trên - biến thể)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
有
yǒu • hữu
Có
𠂇
Tay (biến thể)
Bàn tay cầm nắm (nằm phía trên)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Thịt, mặt trăng (nằm phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Chứa đựng
Ví dụ (3)
zhè这zhǒng种yǐnliào饮料hányǒu含有hěn很duō多táng糖。
Loại đồ uống này chứa nhiều đường.
This drink contains a lot of sugar.
niúnǎi牛奶hányǒu含有dànbáizhì蛋白质。
Sữa chứa protein.
Milk contains protein.
hétong合同lǐ里hányǒu含有zhòngyào重要tiáokuǎn条款。
Trong hợp đồng có chứa các điều khoản quan trọng.
The contract contains important clauses.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây