含有
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "含有" (hányǒu) mang nghĩa "Chứa đựng", kết hợp bởi 含 (hán - hàm): "Chứa đựng" + 有 (yǒu - hữu): "Có". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 含: Từ giây phút hiện tại (今), cái miệng (口) vẫn ngậm chặt viên ngọc quý bên trong mà không nói ra, biểu thị sự bao hàm, chứa đựng (含). • Chữ 有: Bàn tay (𠂇) vươn ra nắm chắc được miếng thịt (月) đem về bữa ăn gia đình nghĩa là đã sở hữu, đã có (有).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 含有
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Chứa đựng
Ví dụ (3)
这种饮料含有很多糖。
Loại đồ uống này chứa nhiều đường.
This drink contains a lot of sugar.
牛奶含有蛋白质。
Sữa chứa protein.
Milk contains protein.
合同里含有重要条款。
Trong hợp đồng có chứa các điều khoản quan trọng.
The contract contains important clauses.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây