含
ノ丶丶フ丨フ一
7
包
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Từ giây phút hiện tại (今), cái miệng (口) vẫn ngậm chặt viên ngọc quý bên trong mà không nói ra, biểu thị sự bao hàm, chứa đựng (含).
Thành phần cấu tạo
含
Chứa đựng
人
Bộ Nhân
Người (phía trên - biến thể)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (14)
Từ đồng âm (19)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Chứa đựng
Ví dụ (5)
这瓶饮料含有酒精。
Chai đồ uống này có chứa cồn.
This bottle of beverage contains alcohol.
这个价格包含早餐吗?
Mức giá này có bao gồm bữa sáng không?
Does this price include breakfast?
你明白这句话的含义吗?
Bạn có hiểu hàm ý (ý nghĩa chứa đựng bên trong) của câu nói này không?
Do you understand the meaning of this sentence?
她眼里含着泪水。
Trong mắt cô ấy chứa đầy nước mắt.
Her eyes were filled with tears.
这种水果的维生素C含量很高。
Hàm lượng (lượng chứa đựng) vitamin C của loại trái cây này rất cao.
This fruit has a high vitamin C content.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây