ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
罕
hǎn
hiếm, ít có
Hán việt: hãn
丶フノ丶一一丨
7
种
HSK 3
Tính từ

Gợi nhớ

Tấm lưới săn chim (罒) giăng ra trên cánh đồng khô cằn (干) suốt cả ngày mới bắt được một con, chỉ sự ít có, hiếm hoi (罕).

Thành phần cấu tạo

罕
hǎn
hiếm, ít có
罒
Bộ Võng
Lưới (phía trên)
干
Can
Khô / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:hiếm, ít có
Ví dụ (5)
zhè这shì是yí一gè个fēicháng非常hǎnjiàn罕见de的xiànxiàng现象。
Đây là một hiện tượng vô cùng hiếm gặp.
This is a very rare phenomenon.
tànxiǎnduì探险队jìnrù进入le了yí一piàn片rénjìhǎnzhì人迹罕至de的sēnlín森林。
Đội thám hiểm đã tiến vào một khu rừng hoang vu hiếm có dấu chân người.
The expedition entered a forest rarely visited by people.
zài在shāmò沙漠lǐ里,shuǐ水shì是shífēn十分xīhan稀罕de的dōngxi东西。
Ở sa mạc, nước là một thứ vô cùng hiếm có.
In the desert, water is extremely scarce.
tā他yōngyǒu拥有shìjiè世界shàng上hǎn罕yǒu有de的yīnyuè音乐cáihuá才华。
Anh ấy sở hữu tài năng âm nhạc hiếm có trên thế giới.
He possesses a rare musical talent found in few people in the world.
zhè这jiàn件shìqing事情zhēn真shì是qiāngǔ千古hǎn罕wén闻。
Chuyện này thật sự là nghìn năm hiếm nghe.
This is truly something unheard of through the ages.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây