罕
丶フノ丶一一丨
7
种
HSK 3
Tính từ
Gợi nhớ
Tấm lưới săn chim (罒) giăng ra trên cánh đồng khô cằn (干) suốt cả ngày mới bắt được một con, chỉ sự ít có, hiếm hoi (罕).
Thành phần cấu tạo
罕
hiếm, ít có
罒
Bộ Võng
Lưới (phía trên)
干
Can
Khô / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (19)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:hiếm, ít có
Ví dụ (5)
这是一个非常罕见的现象。
Đây là một hiện tượng vô cùng hiếm gặp.
This is a very rare phenomenon.
探险队进入了一片人迹罕至的森林。
Đội thám hiểm đã tiến vào một khu rừng hoang vu hiếm có dấu chân người.
The expedition entered a forest rarely visited by people.
在沙漠里,水是十分稀罕的东西。
Ở sa mạc, nước là một thứ vô cùng hiếm có.
In the desert, water is extremely scarce.
他拥有世界上罕有的音乐才华。
Anh ấy sở hữu tài năng âm nhạc hiếm có trên thế giới.
He possesses a rare musical talent found in few people in the world.
这件事情真是千古罕闻。
Chuyện này thật sự là nghìn năm hiếm nghe.
This is truly something unheard of through the ages.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây