ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
罕见
hǎnjiàn
hiếm thấy, ít thấy, hãn hữu, hiếm có.
Hán việt: hãn kiến
种
HSK7-9
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "罕见" (hǎnjiàn) mang nghĩa "hiếm gặp", kết hợp bởi 罕 (hǎn - hãn): "hiếm" + 见 (jiàn / xiàn - kiến): "gặp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 罕: Tấm lưới săn chim (罒) giăng ra trên cánh đồng khô cằn (干) suốt cả ngày mới bắt được một con, chỉ sự ít có, hiếm hoi (罕). • Chữ 见: Đôi mắt (目) chăm chú quan sát từ xa kết hợp với đôi chân (儿) bước lại gần giúp ta trực tiếp nhìn thấy và gặp gỡ (见).

Thành phần cấu tạo

罕见
hǎnjiàn
hiếm gặp
罕
hǎn • hãn
hiếm
罒
Bộ Võng
Lưới (phía trên)
干
Can
Khô / âm đọc (phía dưới)
见
jiàn / xiàn • kiến
gặp
目
Bộ Mục
Con mắt quan sát
儿
Bộ Nhi
Đôi chân người bước đi

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:hiếm thấy, ít thấy, hãn hữu, hiếm có.
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种niǎo鸟fēicháng非常hǎnjiàn罕见,yǐjīng已经bèi被lièwèi列为bǎohù保护dòngwù动物。
Loài chim này vô cùng hiếm thấy, đã được liệt vào danh sách động vật được bảo vệ.
This kind of bird is very rare and has already been listed as a protected animal.
zhè这shì是yì一zhǒng种hǎnjiàn罕见de的yíchuánbìng遗传病,mùqián目前hái还méiyǒu没有zhìyù治愈fāngfǎ方法。
Đây là một bệnh di truyền hiếm gặp, hiện nay vẫn chưa có phương pháp chữa khỏi.
This is a rare genetic disease, and there is currently no cure.
zuótiān昨天wǎnshang晚上,tiānkōng天空zhōng中chūxiàn出现le了hǎnjiàn罕见de的rìquánshí日全食。
Tối qua, trên bầu trời đã diễn ra cảnh nhật thực toàn phần hiếm thấy.
Last night, a rare total solar eclipse appeared in the sky.
nà那shì是bǎinián百年hǎnjiàn罕见de的dàxuě大雪zāi灾。
Đó là trận bão tuyết lớn trăm năm hiếm gặp.
It was a once-in-a-century heavy snow disaster.
tā他zài在shùxué数学fāngmiàn方面zhǎnxiàn展现chū出le了hǎnjiàn罕见de的tiānfù天赋。
Anh ấy đã thể hiện thiên phú hiếm có về phương diện toán học.
He has shown a rare talent for mathematics.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây