罕见
种
HSK7-9
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "罕见" (hǎnjiàn) mang nghĩa "hiếm gặp", kết hợp bởi 罕 (hǎn - hãn): "hiếm" + 见 (jiàn / xiàn - kiến): "gặp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 罕: Tấm lưới săn chim (罒) giăng ra trên cánh đồng khô cằn (干) suốt cả ngày mới bắt được một con, chỉ sự ít có, hiếm hoi (罕). • Chữ 见: Đôi mắt (目) chăm chú quan sát từ xa kết hợp với đôi chân (儿) bước lại gần giúp ta trực tiếp nhìn thấy và gặp gỡ (见).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 罕见
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:hiếm thấy, ít thấy, hãn hữu, hiếm có.
Ví dụ (5)
这种鸟非常罕见,已经被列为保护动物。
Loài chim này vô cùng hiếm thấy, đã được liệt vào danh sách động vật được bảo vệ.
This kind of bird is very rare and has already been listed as a protected animal.
这是一种罕见的遗传病,目前还没有治愈方法。
Đây là một bệnh di truyền hiếm gặp, hiện nay vẫn chưa có phương pháp chữa khỏi.
This is a rare genetic disease, and there is currently no cure.
昨天晚上,天空中出现了罕见的日全食。
Tối qua, trên bầu trời đã diễn ra cảnh nhật thực toàn phần hiếm thấy.
Last night, a rare total solar eclipse appeared in the sky.
那是百年罕见的大雪灾。
Đó là trận bão tuyết lớn trăm năm hiếm gặp.
It was a once-in-a-century heavy snow disaster.
他在数学方面展现出了罕见的天赋。
Anh ấy đã thể hiện thiên phú hiếm có về phương diện toán học.
He has shown a rare talent for mathematics.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây