见证
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Tận mắt mình nhìn thấy sự việc diễn ra (见 - kiến: đôi mắt 目 trên chân người 儿) và dùng lời lẽ chân chính để xác nhận sự thật (证 - chứng: lời nói 讠 ngay thẳng chính trực 正) chính là "chứng kiến" (见证).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 见证
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Chứng kiến
Ví dụ (3)
我们见证了城市的发展。
Chúng tôi đã chứng kiến sự phát triển của thành phố.
We witnessed the development of the city.
历史见证了人民的努力。
Lịch sử chứng kiến nỗ lực của nhân dân.
History has witnessed the efforts of the people.
这张照片见证了他们的友情。
Bức ảnh này chứng kiến tình bạn của họ.
This photo bears witness to their friendship.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây