ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
见证
jiànzhèng
Chứng kiến
Hán việt: kiến chứng
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Tận mắt mình nhìn thấy sự việc diễn ra (见 - kiến: đôi mắt 目 trên chân người 儿) và dùng lời lẽ chân chính để xác nhận sự thật (证 - chứng: lời nói 讠 ngay thẳng chính trực 正) chính là "chứng kiến" (见证).

Thành phần cấu tạo

见证
jiànzhèng
Chứng kiến
见
jiàn / xiàn • kiến
gặp
目
Bộ Mục
Con mắt quan sát
儿
Bộ Nhi
Đôi chân người bước đi
证
zhèng • chứng
chứng chỉ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
正
Chính
Chính xác / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Chứng kiến
Ví dụ (3)
wǒmen我们jiànzhèng见证le了chéngshì城市de的fāzhǎn发展。
Chúng tôi đã chứng kiến sự phát triển của thành phố.
We witnessed the development of the city.
lìshǐ历史jiànzhèng见证le了rénmín人民de的nǔlì努力。
Lịch sử chứng kiến nỗ lực của nhân dân.
History has witnessed the efforts of the people.
zhè这zhāng张zhàopiān照片jiànzhèng见证le了tāmen他们de的yǒuqíng友情。
Bức ảnh này chứng kiến tình bạn của họ.
This photo bears witness to their friendship.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây