签证
个
HSK 4 (Chủ đề Du lịch/Xuất nhập cảnh)
Danh từ
Gợi nhớ
Khi cơ quan lãnh sự cùng đặt bút (⺮) ký duyệt thống nhất (佥) (签: thiêm - ký tên) để cấp tờ giấy xác nhận bằng lời lẽ (讠) chính thức, hợp pháp (正) (证: chứng - chứng nhận), người đi nước ngoài sẽ có tấm "visa" (签证) thông hành.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 签证
Từ ghép (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:visa, thị thực (giấy phép nhập cảnh).
Ví dụ (5)
我要去大使馆办签证。
Tôi phải đến đại sứ quán làm visa.
I'm going to the embassy to apply for a visa.
你的签证办好了吗?
Visa của bạn đã làm xong chưa?
Has your visa been issued yet?
我的签证快过期了。
Visa của tôi sắp hết hạn rồi.
My visa is about to expire.
中国人去那个国家需要签证吗?
Người Trung Quốc đi đến quốc gia đó có cần visa không?
Do Chinese people need a visa to go to that country?
这是我的护照和签证。
Đây là hộ chiếu và visa của tôi.
This is my passport and visa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây