ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
签证
qiānzhèng
visa, thị thực (giấy phép nhập cảnh).
Hán việt: thiêm chứng
个
HSK 4 (Chủ đề Du lịch/Xuất nhập cảnh)
Danh từ

Gợi nhớ

Khi cơ quan lãnh sự cùng đặt bút (⺮) ký duyệt thống nhất (佥) (签: thiêm - ký tên) để cấp tờ giấy xác nhận bằng lời lẽ (讠) chính thức, hợp pháp (正) (证: chứng - chứng nhận), người đi nước ngoài sẽ có tấm "visa" (签证) thông hành.

Thành phần cấu tạo

签证
qiānzhèng
visa
签
qiān • thiêm
ký
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, bút (phía trên)
佥
Kiểm
Cùng nhau / âm đọc (phía dưới)
证
zhèng • chứng
chứng chỉ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
正
Chính
Chính xác / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:visa, thị thực (giấy phép nhập cảnh).
Ví dụ (5)
wǒ我yào要qù去dàshǐguǎn大使馆bàn办qiānzhèng签证。
Tôi phải đến đại sứ quán làm visa.
I'm going to the embassy to apply for a visa.
nǐ你de的qiānzhèng签证bàn办hǎo好le了ma吗?
Visa của bạn đã làm xong chưa?
Has your visa been issued yet?
wǒ我de的qiānzhèng签证kuài快guòqī过期le了。
Visa của tôi sắp hết hạn rồi.
My visa is about to expire.
zhōngguórén中国人qù去nà那gè个guójiā国家xūyào需要qiānzhèng签证ma吗?
Người Trung Quốc đi đến quốc gia đó có cần visa không?
Do Chinese people need a visa to go to that country?
zhè这shì是wǒ我de的hùzhào护照hé和qiānzhèng签证。
Đây là hộ chiếu và visa của tôi.
This is my passport and visa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây