ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
签证延期
qiānzhèng yánqí
gia hạn thị thực, kéo dài thời hạn visa
Hán việt: thiêm chứng diên kỳ
—

Gợi nhớ

Từ "签证延期" (qiānzhèng yánqí) mang nghĩa "gia hạn thị thực, kéo dài thời hạn visa", kết hợp bởi 签 (qiān - thiêm): "ký" + 证 (zhèng - chứng): "chứng chỉ" + 延 (yán - diên): "Kéo dài" + 期 (qī / jī - kỳ): "kỳ hạn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 签: Dưới thẻ tre (⺮), mọi người cùng nhau (佥) thống nhất đặt bút viết tên xác nhận, gọi là ký tên (签). • Chữ 证: Lời (讠) nói chính xác (正) có căn cứ, tài liệu xác nhận sự thật, chứng chỉ 证. • Chữ 延: Dù bàn chân đã muốn dừng lại (止) sau nét khởi đầu nghiêng vất vả (丿), người lữ khách vẫn cố sải bước dài (廴) để kéo dài hành trình (延). • Chữ 期: Cứ mỗi độ trăng tròn (月) quay lại bên chiếc sàng tre (其), người xưa lại tính mốc thời gian hẹn ước, nghĩa là kỳ hạn, mong đợi (期).

Thành phần cấu tạo

签证延期
qiānzhèng yánqí
gia hạn thị thực, kéo dài thời hạn visa
签
qiān • thiêm
ký
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, bút (phía trên)
佥
Kiểm
Cùng nhau / âm đọc (phía dưới)
证
zhèng • chứng
chứng chỉ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
正
Chính
Chính xác / âm đọc (bên phải)
延
yán • diên
Kéo dài
廴
Bộ Dẫn
Bước đi vươn dài (bao phía dưới bên trái)
丿
Bộ Phiệt
Nét phẩy nghiêng mở đầu (phía trên)
止
Bộ Chỉ
Bàn chân dừng lại (bên trong)
期
qī / jī • kỳ
kỳ hạn
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:gia hạn thị thực, kéo dài thời hạn visa
Ví dụ (3)
yóuyú由于shāngwù商务qiàtán洽谈rìchéng日程yǒusuǒ有所yáncháng延长,wàijí外籍gōngchéngshī工程师tíqián提前xiàng向chū出rùjìng入境guǎnlǐ管理jú局shēnqǐng申请le了qiānzhèng签证yánqī延期。
Do lịch trình đàm phán thương mại kéo dài hơn dự kiến, kỹ sư người nước ngoài đã nộp đơn xin gia hạn thị thực (visa) lên Cục Quản lý Xuất nhập cảnh từ trước.
Because the business negotiation schedule was extended, the foreign engineer applied in advance to the Exit and Entry Administration for a visa extension.
bànlǐ办理qiānzhèng签证yánqī延期shí时,shēnqǐngrén申请人xūyào需要tíjiāo提交yǒuxiào有效hùzhào护照、zhùsù住宿dēngjì登记zhèngmíng证明yǐjí以及yāoqǐng邀请dānwèi单位chūjù出具de的gōnghán公函。
Khi làm thủ tục gia hạn thị thực (visa), người nộp đơn cần xuất trình hộ chiếu còn hiệu lực, giấy xác nhận đăng ký tạm trú cùng công văn do đơn vị mời cấp.
When applying for a visa extension, applicants must submit a valid passport, proof of accommodation registration, and an official letter issued by the inviting organization.
qǐng请wùbì务必zài在yuán原qiānzhèng签证yǒuxiàoqī有效期jièmǎn届满qián前bàntuǒ办妥qiānzhèng签证yánqī延期shǒuxù手续,yǐmiǎn以免zàochéng造成fēifǎ非法zhìliú滞留。
Vui lòng hoàn tất thủ tục gia hạn thị thực (visa) trước khi thị thực cũ hết hạn để tránh rơi vào tình trạng cư trú bất hợp pháp.
Please be sure to complete the visa extension procedures before the original visa expires to avoid illegal overstaying.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây