ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
延
yán
Kéo dài
Hán việt: diên
ノ丨一フフ丶
6
对
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Dù bàn chân đã muốn dừng lại (止) sau nét khởi đầu nghiêng vất vả (丿), người lữ khách vẫn cố sải bước dài (廴) để kéo dài hành trình (延).

Thành phần cấu tạo

延
yán
Kéo dài
廴
Bộ Dẫn
Bước đi vươn dài (bao phía dưới bên trái)
丿
Bộ Phiệt
Nét phẩy nghiêng mở đầu (phía trên)
止
Bộ Chỉ
Bàn chân dừng lại (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Kéo dài
Ví dụ (5)
huìyì会议yáncháng延长le了bàn半gè个xiǎoshí小时。
Cuộc họp đã kéo dài thêm nửa tiếng.
The meeting was extended by half an hour.
zhè这tiáo条gōnglù公路xiàng向nán南yánshēn延伸le了shí十gōnglǐ公里。
Tuyến đường cao tốc này kéo dài về phía nam mười km.
This highway stretches ten kilometers to the south.
zhè这gè个chuántǒng传统yīzhí一直yánxù延续dào到xiànzài现在。
Truyền thống này vẫn tiếp tục kéo dài cho đến hiện tại.
This tradition has continued up to the present.
tā他de的qiānzhèng签证xūyào需要yánqī延期。
Visa của anh ấy cần được kéo dài thời hạn (gia hạn).
His visa needs to be extended.
suízhe随着yīxué医学de的fāzhǎn发展,rénlèi人类de的shòumìng寿命zhèngzài正在búduàn不断yáncháng延长。
Cùng với sự phát triển của y học, tuổi thọ của con người đang không ngừng được kéo dài.
With the development of medicine, human life expectancy is continuously increasing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây