延
ノ丨一フフ丶
6
对
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Dù bàn chân đã muốn dừng lại (止) sau nét khởi đầu nghiêng vất vả (丿), người lữ khách vẫn cố sải bước dài (廴) để kéo dài hành trình (延).
Thành phần cấu tạo
延
Kéo dài
廴
Bộ Dẫn
Bước đi vươn dài (bao phía dưới bên trái)
丿
Bộ Phiệt
Nét phẩy nghiêng mở đầu (phía trên)
止
Bộ Chỉ
Bàn chân dừng lại (bên trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (21)
Từ đồng âm (39)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Kéo dài
Ví dụ (5)
会议延长了半个小时。
Cuộc họp đã kéo dài thêm nửa tiếng.
The meeting was extended by half an hour.
这条公路向南延伸了十公里。
Tuyến đường cao tốc này kéo dài về phía nam mười km.
This highway stretches ten kilometers to the south.
这个传统一直延续到现在。
Truyền thống này vẫn tiếp tục kéo dài cho đến hiện tại.
This tradition has continued up to the present.
他的签证需要延期。
Visa của anh ấy cần được kéo dài thời hạn (gia hạn).
His visa needs to be extended.
随着医学的发展,人类的寿命正在不断延长。
Cùng với sự phát triển của y học, tuổi thọ của con người đang không ngừng được kéo dài.
With the development of medicine, human life expectancy is continuously increasing.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây