ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
延宕
yán dàng
trì hoãn
Hán việt: diên đãng
—

Gợi nhớ

Từ "延宕" (yán dàng) mang nghĩa "trì hoãn", kết hợp bởi 延 (yán - diên): "Kéo dài" + 宕 (dàng - đãng): "Trì hoãn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 延: Dù bàn chân đã muốn dừng lại (止) sau nét khởi đầu nghiêng vất vả (丿), người lữ khách vẫn cố sải bước dài (廴) để kéo dài hành trình (延). • Chữ 宕: Dưới mái nhà (宀) có tảng đá lớn (石) chắn ngang làm mọi việc bị đình trệ, trì hoãn hoặc sập hệ thống máy chủ (宕).

Thành phần cấu tạo

延宕
yán dàng
trì hoãn
延
yán • diên
Kéo dài
廴
Bộ Dẫn
Bước đi vươn dài (bao phía dưới bên trái)
丿
Bộ Phiệt
Nét phẩy nghiêng mở đầu (phía trên)
止
Bộ Chỉ
Bàn chân dừng lại (bên trong)
宕
dàng • đãng
Trì hoãn
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:trì hoãn
Ví dụ (3)
bìxū必须jǐnkuài尽快luòshí落实jìhuà计划,bù不néng能zài再yándàng延宕le了。
Phải mau chóng thực hiện kế hoạch, không thể tiếp tục trì hoãn nữa.
The plan must be implemented as soon as possible; it cannot be delayed any longer.
gōngqī工期de的yándàng延宕gěi给xiàngmù项目dàilái带来le了jùdà巨大de的jīngjì经济sǔnshī损失。
Việc trì hoãn thời gian thi công đã đem lại tổn thất kinh tế to lớn cho dự án.
The delay in the construction schedule brought huge economic losses to the project.
tā他yīnwèi因为zhǒngzhǒng种种yuányīn原因yándàng延宕le了jiāogǎo交稿de的shíjiān时间。
Vì nhiều lý do mà anh ấy đã kéo dài thời gian nộp bản thảo.
For various reasons, he delayed the submission of his manuscript.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây