ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
延迟
yánchí
Trì hoãn
Hán việt: diên trì
发
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "延迟" (yánchí) mang nghĩa "Trì hoãn", kết hợp bởi 延 (yán - diên): "Kéo dài" + 迟 (chí - trì): "Muộn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 延: Dù bàn chân đã muốn dừng lại (止) sau nét khởi đầu nghiêng vất vả (丿), người lữ khách vẫn cố sải bước dài (廴) để kéo dài hành trình (延). • Chữ 迟: Bước đi trên đường (辶) mà cứ đo đếm chần chừ từng thước một (尺) thì chắc chắn sẽ đến nơi chậm trễ, muộn màng (迟).

Thành phần cấu tạo

延迟
yánchí
Trì hoãn
延
yán • diên
Kéo dài
廴
Bộ Dẫn
Bước đi vươn dài (bao phía dưới bên trái)
丿
Bộ Phiệt
Nét phẩy nghiêng mở đầu (phía trên)
止
Bộ Chỉ
Bàn chân dừng lại (bên trong)
迟
chí • trì
Muộn
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
尺
Xích
Thước / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Trì hoãn
Ví dụ (3)
fēijī飞机yīnwèi因为dàxuě大雪yánchí延迟qǐfēi起飞。
Máy bay trì hoãn cất cánh vì tuyết lớn.
The flight's takeoff was delayed due to heavy snow.
huìyì会议yánchí延迟dào到xiàzhōu下周jǔxíng举行。
Cuộc họp bị hoãn đến tuần sau.
The meeting has been postponed until next week.
wǎngluò网络yánchí延迟yǐngxiǎng影响le了shìpín视频huìyì会议。
Độ trễ mạng ảnh hưởng đến cuộc họp video.
Network latency affected the video conference.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây