延迟
发
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "延迟" (yánchí) mang nghĩa "Trì hoãn", kết hợp bởi 延 (yán - diên): "Kéo dài" + 迟 (chí - trì): "Muộn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 延: Dù bàn chân đã muốn dừng lại (止) sau nét khởi đầu nghiêng vất vả (丿), người lữ khách vẫn cố sải bước dài (廴) để kéo dài hành trình (延). • Chữ 迟: Bước đi trên đường (辶) mà cứ đo đếm chần chừ từng thước một (尺) thì chắc chắn sẽ đến nơi chậm trễ, muộn màng (迟).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Trì hoãn
Ví dụ (3)
飞机因为大雪延迟起飞。
Máy bay trì hoãn cất cánh vì tuyết lớn.
The flight's takeoff was delayed due to heavy snow.
会议延迟到下周举行。
Cuộc họp bị hoãn đến tuần sau.
The meeting has been postponed until next week.
网络延迟影响了视频会议。
Độ trễ mạng ảnh hưởng đến cuộc họp video.
Network latency affected the video conference.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây