ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
延迟交货
yánchí jiāohuò
Giao hàng trễ
Hán việt: diên trì giao hóa
—

Gợi nhớ

Từ "延迟交货" (yánchí jiāohuò) mang nghĩa "Giao hàng trễ", kết hợp bởi 延 (yán - diên): "Kéo dài" + 迟 (chí - trì): "Muộn" + 交 (jiāo - giao): "giao" + 货 (huò - hóa): "hàng hóa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 延: Dù bàn chân đã muốn dừng lại (止) sau nét khởi đầu nghiêng vất vả (丿), người lữ khách vẫn cố sải bước dài (廴) để kéo dài hành trình (延). • Chữ 迟: Bước đi trên đường (辶) mà cứ đo đếm chần chừ từng thước một (尺) thì chắc chắn sẽ đến nơi chậm trễ, muộn màng (迟). • Chữ 交: Người đứng dưới mái đầu (亠) bắt chéo hai chân (父) trao đổi hàng hóa qua lại với nhau nghĩa là chuyển giao, kết giao (交). • Chữ 货: Những vật phẩm có thể trao đổi, biến hóa (化) thành tiền bạc, vỏ sò (贝) trên thương trường chính là hàng hóa, sản phẩm (货).

Thành phần cấu tạo

延迟交货
yánchí jiāohuò
Giao hàng trễ
延
yán • diên
Kéo dài
廴
Bộ Dẫn
Bước đi vươn dài (bao phía dưới bên trái)
丿
Bộ Phiệt
Nét phẩy nghiêng mở đầu (phía trên)
止
Bộ Chỉ
Bàn chân dừng lại (bên trong)
迟
chí • trì
Muộn
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
尺
Xích
Thước / âm đọc (phía trên)
交
jiāo • giao
giao
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
父
Phụ
Cha, hai tay giao nhau (phía dưới)
货
huò • hóa
hàng hóa
化
Hóa
Biến hóa / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giao hàng trễ
Ví dụ (3)
shòu受táifēng台风tiānqì天气dǎozhì导致gǎngkǒu港口tíng停háng航yǐngxiǎng影响,zhè这pī批hǎiyùn海运huòwù货物bù不de得bù不yánchí延迟jiāohuò交货。
Chịu ảnh hưởng của thời tiết bão lớn khiến cảng biển tạm ngừng hoạt động, lô hàng vận chuyển đường biển này bất đắc dĩ phải giao hàng trễ hạn.
Affected by port closures caused by the typhoon, this batch of sea freight had to be delivered late.
rúguǒ如果gōngyìngshāng供应商wúgù无故yánchí延迟jiāohuò交货,jiāng将ànzhào按照cǎigòu采购hétong合同de的tiáokuǎn条款chéngdān承担wéiyuē违约péicháng赔偿zérèn责任。
Nếu nhà cung cấp vô cớ giao hàng trễ hạn thì sẽ phải chịu trách nhiệm bồi thường vi phạm theo các điều khoản của hợp đồng thu mua.
If the supplier delays delivery without cause, they will be liable for breach-of-contract compensation in accordance with the purchase contract terms.
chǎngjiā厂家tíqián提前yì一zhōu周xiàng向kèhù客户fāhán发函shuōmíng说明le了shèbèi设备gùzhàng故障qíngkuàng情况,bìng并shēnqǐng申请jiāng将dìngdān订单yánchí延迟jiāohuò交货sāntiān三天。
Nhà sản xuất đã gửi thư giải trình tình trạng sự cố thiết bị cho khách hàng trước một tuần và xin phép giao hàng trễ hạn ba ngày đối với đơn hàng.
The manufacturer sent a letter to the customer a week in advance explaining the equipment failure and requesting a three-day delivery delay for the order.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây